AA2389
AA2389 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Syracuse – Dallas-Fort Worth. Trong 378 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 81,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,5%trên 378 chuyến
- Chậm trung bình22,1 phút
- Tháng 4/20266
- Bị huỷ4,2%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13 | 57 | ▲ 338,5% |
| Tháng 2 | 12 | 37 | ▲ 208,3% |
| Tháng 3 | 25 | 31 | ▲ 24,0% |
| Tháng 4 | – | 6 | – |
| Tháng 5 | 50 | – | – |
| Tháng 6 | 8 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54,6% | 83,0% | ▲ 52,1% |
| Tháng 2 | 83,3% | 81,1% | ▼ 2,7% |
| Tháng 3 | 75,0% | 96,6% | ▲ 28,7% |
| Tháng 4 | – | 100,0% | – |
| Tháng 5 | 82,0% | – | – |
| Tháng 6 | 100,0% | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,9% | – | – |
| Tháng 12 | 77,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 10 | ▲ 400,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,8% 362
- Bị huỷ 4,2% 16
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 6/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SYR DFW Sân bay quốc tế Syracuse Hancock – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.148 | 26,8 phút | 84,5% | 118 |
| EYW PHL Sân bay quốc tế Key West – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.809 | 52,1 phút | 63,3% | 62 |
| MCO DFW Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.582 | 11,8 phút | 78,6% | 44 |
| FAT DFW Sân bay quốc tế Fresno Yosemite – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.109 | 9,9 phút | 87,1% | 36 |
| DFW FAT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Fresno Yosemite | 2.109 | 12,5 phút | 90,3% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 1/2025 | 13 | 11 | 54,6% | 2 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 25 | 24 | 75,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 50 | 50 | 82,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 57 | 47 | 83,0% | 10 |
| tháng 2/2026 | 37 | 37 | 81,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 96,6% | 2 |
| tháng 4/2026 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |