AA2325

AA2325 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Charleston. Trong 853 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1162▲ 6.100,0%
Tháng 2–56–
Tháng 34662▲ 34,8%
Tháng 45760▲ 5,3%
Tháng 56051▼ 15,0%
Tháng 63430▼ 11,8%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 914––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1262––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%80,8%▼ 19,2%
Tháng 2–75,0%–
Tháng 389,1%69,4%▼ 22,2%
Tháng 480,7%80,0%▼ 0,9%
Tháng 585,0%74,0%▼ 12,9%
Tháng 679,4%28,6%▼ 64,0%
Tháng 771,0%56,7%▼ 20,1%
Tháng 856,7%––
Tháng 992,9%––
Tháng 1075,9%–đang tích luỹ
Tháng 1170,4%––
Tháng 1277,4%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1010–
Tháng 2–0–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 602–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 837
  • Bị huỷ 1,9% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–CHS179 76,4%
  2. CHS–DFW178 72,5%
  3. DFW–SFO110 71,6%
  4. SFO–DFW70 44,8%
  5. PNS–CLT66 83,3%
  6. CLT–PNS66 81,8%
  7. MCO–CLT44 81,8%
  8. CLT–MCO43 83,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW CHS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Charleston 1.586 10,4 phút 76,4% 179
CHS DFW Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.586 12,5 phút 72,5% 178
DFW SFO Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Francisco 2.352 18,7 phút 71,6% 110
SFO DFW Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.352 30,1 phút 44,8% 70
PNS CLT Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 786 25,7 phút 83,3% 66
CLT PNS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Pensacola 786 8,9 phút 81,8% 66
MCO CLT Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 755 6,2 phút 81,8% 44
CLT MCO Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Orlando 755 3,7 phút 83,7% 43
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 80,0% 0
tháng 11/2024 36 36 83,3% 0
tháng 12/2024 5 5 80,0% 0
tháng 1/2025 1 1 100,0% 0
tháng 3/2025 46 46 89,1% 0
tháng 4/2025 57 57 80,7% 0
tháng 5/2025 60 60 85,0% 0
tháng 6/2025 34 34 79,4% 0
tháng 7/2025 31 31 71,0% 0
tháng 8/2025 31 30 56,7% 1
tháng 9/2025 14 14 92,9% 0
tháng 10/2025 29 29 75,9% 0
tháng 11/2025 56 54 70,4% 2
tháng 12/2025 62 62 77,4% 0
tháng 1/2026 62 52 80,8% 10
tháng 2/2026 56 56 75,0% 0
tháng 3/2026 62 62 69,4% 0
tháng 4/2026 60 60 80,0% 0
tháng 5/2026 51 50 74,0% 1
tháng 6/2026 30 28 28,6% 2
tháng 7/2026 30 30 56,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…