AA2238
AA2238 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Nashville. Trong 887 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,4%trên 887 chuyến
- Chậm trung bình29,9 phút
- Tháng 7/202662▲ 113,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33 | 31 | ▼ 6,1% |
| Tháng 2 | 28 | 32 | ▲ 14,3% |
| Tháng 3 | 54 | 53 | ▼ 1,9% |
| Tháng 4 | 52 | 23 | ▼ 55,8% |
| Tháng 5 | 59 | 40 | ▼ 32,2% |
| Tháng 6 | 34 | 60 | ▲ 76,5% |
| Tháng 7 | 29 | 62 | ▲ 113,8% |
| Tháng 8 | 51 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 55 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 289 | 301 | ▲ 4,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,3% | 67,7% | ▼ 7,6% |
| Tháng 2 | 78,6% | 78,1% | ▼ 0,6% |
| Tháng 3 | 53,9% | 54,7% | ▲ 1,6% |
| Tháng 4 | 52,0% | 73,9% | ▲ 42,1% |
| Tháng 5 | 53,6% | 77,5% | ▲ 44,7% |
| Tháng 6 | 51,7% | 76,7% | ▲ 48,2% |
| Tháng 7 | 46,4% | 93,4% | ▲ 101,2% |
| Tháng 8 | 56,0% | – | – |
| Tháng 9 | 66,7% | – | – |
| Tháng 10 | 64,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60,0% | – | – |
| Tháng 12 | 60,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 58,5% | 74,6% | ▲ 27,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 16 | 1 | ▼ 93,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 865
- Bị huỷ 2,5% 22
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW BNA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Nashville | 1.014 | 24,0 phút | 67,2% | 314 |
| BNA DFW Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.014 | 45,8 phút | 54,5% | 258 |
| ONT DFW Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.908 | 29,0 phút | 81,4% | 71 |
| DFW ONT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Ontario | 1.908 | 8,5 phút | 83,1% | 71 |
| MYR DFW Sân bay quốc tế Myrtle Beach – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.683 | 57,7 phút | 53,5% | 44 |
| DFW MYR Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Myrtle Beach | 1.683 | 35,1 phút | 61,4% | 44 |
| ORD DEN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Denver | 1.426 | 8,2 phút | 72,7% | 33 |
| LAS MIA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Miami | 3.494 | -0,6 phút | 93,6% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 27 | 27 | 55,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 37 | 37 | 86,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 41 | 39 | 74,4% | 2 |
| tháng 1/2025 | 33 | 30 | 73,3% | 3 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 54 | 52 | 53,9% | 2 |
| tháng 4/2025 | 52 | 50 | 52,0% | 2 |
| tháng 5/2025 | 59 | 56 | 53,6% | 3 |
| tháng 6/2025 | 34 | 29 | 51,7% | 5 |
| tháng 7/2025 | 29 | 28 | 46,4% | 1 |
| tháng 8/2025 | 51 | 50 | 56,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 55 | 54 | 64,8% | 1 |
| tháng 11/2025 | 26 | 25 | 60,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 32 | 32 | 78,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 53 | 53 | 54,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 40 | 40 | 77,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 76,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 61 | 93,4% | 1 |