AA2188

AA2188 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Miami – Philadelphia. Trong 712 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13129▼ 6,5%
Tháng 22823▼ 17,9%
Tháng 33129▼ 6,5%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)210203▼ 3,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%63,0%▼ 21,3%
Tháng 288,5%73,9%▼ 16,4%
Tháng 361,3%89,7%▲ 46,3%
Tháng 456,7%73,3%▲ 29,4%
Tháng 589,7%67,7%▼ 24,4%
Tháng 658,6%80,0%▲ 36,5%
Tháng 764,3%51,9%▼ 19,3%
Tháng 861,3%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1074,2%–đang tích luỹ
Tháng 1178,2%––
Tháng 1270,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,3%71,4%▲ 0,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 724▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)76▼ 14,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 696
  • Bị huỷ 2,2% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–PHL472 70,3%
  2. DFW–OMA70 69,6%
  3. OMA–DFW69 74,6%
  4. ORD–MCO36 64,7%
  5. MIA–DCA30 93,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA PHL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.634 18,4 phút 70,3% 472
DFW OMA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Eppley 940 18,5 phút 69,6% 70
OMA DFW Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 940 21,6 phút 74,6% 69
ORD MCO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Orlando 1.620 26,5 phút 64,7% 36
MIA DCA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.483 -2,3 phút 93,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 70,0% 0
tháng 11/2024 32 32 62,5% 0
tháng 12/2024 29 29 62,1% 0
tháng 1/2025 31 30 80,0% 1
tháng 2/2025 28 26 88,5% 2
tháng 3/2025 31 31 61,3% 0
tháng 4/2025 30 30 56,7% 0
tháng 5/2025 31 29 89,7% 2
tháng 6/2025 29 29 58,6% 0
tháng 7/2025 30 28 64,3% 2
tháng 8/2025 31 31 61,3% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 31 31 74,2% 0
tháng 11/2025 58 55 78,2% 3
tháng 12/2025 48 48 70,8% 0
tháng 1/2026 29 27 63,0% 2
tháng 2/2026 23 23 73,9% 0
tháng 3/2026 29 29 89,7% 0
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 31 31 67,7% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 31 27 51,9% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…