AA2178
AA2178 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Salt Lake City. Trong 692 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 76,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,4%trên 692 chuyến
- Chậm trung bình13,9 phút
- Tháng 5/202621▼ 32,3%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ2,8%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 48 | 62 | ▲ 29,2% |
| Tháng 2 | 40 | 56 | ▲ 40,0% |
| Tháng 3 | 33 | 62 | ▲ 87,9% |
| Tháng 4 | 33 | 36 | ▲ 9,1% |
| Tháng 5 | 31 | 21 | ▼ 32,3% |
| Tháng 6 | 5 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 185 | 237 | ▲ 28,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,3% | 77,4% | ▼ 15,3% |
| Tháng 2 | 72,5% | 58,9% | ▼ 18,7% |
| Tháng 3 | 69,7% | 79,0% | ▲ 13,4% |
| Tháng 4 | 60,6% | 66,7% | ▲ 10,0% |
| Tháng 5 | 76,7% | 75,0% | ▼ 2,2% |
| Tháng 6 | 100,0% | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 96,2% | – | – |
| Tháng 9 | 56,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,1% | – | – |
| Tháng 12 | 80,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 74,2% | 71,4% | ▼ 3,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 9 | ▲ 350,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 3 | 10 | ▲ 233,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,3% 673
- Bị huỷ 2,7% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 21/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW SLC Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 1.590 | 12,8 phút | 72,7% | 179 |
| SLC DFW Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.590 | 18,8 phút | 79,0% | 178 |
| CLT PIT Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 590 | 14,2 phút | 72,5% | 121 |
| DFW LAS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.695 | 23,9 phút | 67,7% | 70 |
| PIT CLT Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 590 | -1,8 phút | 95,1% | 42 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 97,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 48 | 46 | 91,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 40 | 40 | 72,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 69,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 33 | 33 | 60,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 25 | 56,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 56 | 52 | 73,1% | 4 |
| tháng 12/2025 | 62 | 61 | 80,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 62 | 53 | 77,4% | 9 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 58,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 79,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 21 | 20 | 75,0% | 1 |