AA2164
AA2164 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Orlando – New York. Trong 389 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 69,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,2%trên 389 chuyến
- Chậm trung bình32,7 phút
- Tháng 5/202612▲ 1.100,0%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50 | 31 | ▼ 38,0% |
| Tháng 2 | 52 | 28 | ▼ 46,2% |
| Tháng 3 | 58 | 28 | ▼ 51,7% |
| Tháng 4 | – | 40 | – |
| Tháng 5 | 1 | 12 | ▲ 1.100,0% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 15 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 20 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,8% | 67,9% | ▼ 27,6% |
| Tháng 2 | 65,4% | 69,2% | ▲ 5,9% |
| Tháng 3 | 82,8% | 37,0% | ▼ 55,2% |
| Tháng 4 | – | 51,3% | – |
| Tháng 5 | 100,0% | 50,0% | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 0,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59,3% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | – | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 380
- Bị huỷ 2,3% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 31/10/2024 → 17/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO LGA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay LaGuardia | 1.531 | 60,9 phút | 55,8% | 110 |
| CLT BWI Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 581 | 12,4 phút | 80,3% | 77 |
| BWI CLT Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 581 | 15,0 phút | 82,9% | 77 |
| DJT ORD Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.844 | 72,0 phút | 44,8% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 25 | 25 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 50 | 48 | 93,8% | 2 |
| tháng 2/2025 | 52 | 52 | 65,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 58 | 58 | 82,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 15 | 15 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 59,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 67,9% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 69,2% | 2 |
| tháng 3/2026 | 28 | 27 | 37,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 40 | 39 | 51,3% | 1 |
| tháng 5/2026 | 12 | 12 | 50,0% | 0 |