AA2141
AA2141 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Orlando. Trong 893 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,1%trên 893 chuyến
- Chậm trung bình17,6 phút
- Tháng 7/202661▲ 96,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 28 | 56 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 31 | 42 | ▲ 35,5% |
| Tháng 6 | 29 | 60 | ▲ 106,9% |
| Tháng 7 | 31 | 61 | ▲ 96,8% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 19 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 211 | 379 | ▲ 79,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,9% | 89,7% | ▲ 6,9% |
| Tháng 2 | 82,1% | 81,8% | ▼ 0,4% |
| Tháng 3 | 64,5% | 90,3% | ▲ 40,0% |
| Tháng 4 | 80,0% | 80,6% | ▲ 0,7% |
| Tháng 5 | 76,7% | 68,3% | ▼ 10,9% |
| Tháng 6 | 57,1% | 54,4% | ▼ 4,8% |
| Tháng 7 | 50,0% | 57,4% | ▲ 14,8% |
| Tháng 8 | 48,4% | – | – |
| Tháng 9 | 75,9% | – | – |
| Tháng 10 | 84,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,5% | – | – |
| Tháng 12 | 91,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,6% | 74,6% | ▲ 5,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 4 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 9 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 880
- Bị huỷ 1,5% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHL MCO Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Orlando | 1.389 | 20,9 phút | 70,4% | 376 |
| SJU MIA Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Miami | 1.682 | 7,4 phút | 85,9% | 180 |
| MIA SJU Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín | 1.682 | 1,5 phút | 91,6% | 180 |
| DFW MSN Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Dane County Regional Truax | 1.322 | 28,2 phút | 59,2% | 72 |
| MSN DFW Sân bay Dane County Regional Truax – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.322 | 54,6 phút | 57,4% | 71 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 29 | 28 | 57,1% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 50,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 10/2025 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 84,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 62 | 62 | 91,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 58 | 89,7% | 4 |
| tháng 2/2026 | 56 | 55 | 81,8% | 1 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 80,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 41 | 68,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 57 | 54,4% | 3 |
| tháng 7/2026 | 61 | 61 | 57,4% | 0 |