AA2088

AA2088 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là New York – Dallas-Fort Worth. Trong 736 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11348▲ 269,2%
Tháng 21244▲ 266,7%
Tháng 32560▲ 140,0%
Tháng 42636▲ 38,5%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 72730▲ 11,1%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1041–đang tích luỹ
Tháng 1141––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)159279▲ 75,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 169,2%74,5%▲ 7,6%
Tháng 275,0%84,1%▲ 12,1%
Tháng 392,0%85,0%▼ 7,6%
Tháng 472,0%77,1%▲ 7,1%
Tháng 571,4%83,9%▲ 17,4%
Tháng 673,1%100,0%▲ 36,8%
Tháng 780,8%82,8%▲ 2,5%
Tháng 876,7%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1092,7%–đang tích luỹ
Tháng 1175,6%––
Tháng 1282,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,2%83,9%▲ 10,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 4110,0%
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)43▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 728
  • Bị huỷ 1,1% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–DFW241 82,6%
  2. PHX–SNA204 82,3%
  3. SNA–PHX126 83,3%
  4. MCO–DCA71 92,9%
  5. ORD–LGA31 70,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LGA DFW Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.231 10,4 phút 82,6% 241
PHX SNA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay John Wayne 544 9,9 phút 82,3% 204
SNA PHX Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 544 22,4 phút 83,3% 126
MCO DCA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.224 -0,5 phút 92,9% 71
ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia 1.177 14,2 phút 70,0% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 37 37 89,2% 0
tháng 11/2024 40 40 90,0% 0
tháng 12/2024 33 32 84,4% 1
tháng 1/2025 13 13 69,2% 0
tháng 2/2025 12 12 75,0% 0
tháng 3/2025 25 25 92,0% 0
tháng 4/2025 26 25 72,0% 1
tháng 5/2025 30 28 71,4% 2
tháng 6/2025 26 26 73,1% 0
tháng 7/2025 27 26 80,8% 1
tháng 8/2025 30 30 76,7% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 41 41 92,7% 0
tháng 11/2025 41 41 75,6% 0
tháng 12/2025 46 46 82,6% 0
tháng 1/2026 48 47 74,5% 1
tháng 2/2026 44 44 84,1% 0
tháng 3/2026 60 60 85,0% 0
tháng 4/2026 36 35 77,1% 1
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 30 30 100,0% 0
tháng 7/2026 30 29 82,8% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…