AA2045
AA2045 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – San Francisco. Trong 718 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,2%trên 718 chuyến
- Chậm trung bình14,6 phút
- Tháng 7/202662▲ 100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | 30 | ▲ 328,6% |
| Tháng 2 | 22 | 25 | ▲ 13,6% |
| Tháng 3 | 29 | 26 | ▼ 10,3% |
| Tháng 4 | 30 | 49 | ▲ 63,3% |
| Tháng 5 | 31 | 59 | ▲ 90,3% |
| Tháng 6 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 180 | 311 | ▲ 72,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 85,7% | ▲ 2,9% |
| Tháng 2 | 81,8% | 90,9% | ▲ 11,1% |
| Tháng 3 | 70,4% | 88,0% | ▲ 25,1% |
| Tháng 4 | 80,0% | 73,5% | ▼ 8,2% |
| Tháng 5 | 83,9% | 45,6% | ▼ 45,6% |
| Tháng 6 | 67,9% | 66,1% | ▼ 2,6% |
| Tháng 7 | 56,7% | 65,6% | ▲ 15,7% |
| Tháng 8 | 74,2% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 96,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,8% | 73,6% | ▼ 1,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 3 | – |
| Tháng 3 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 10 | ▲ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 702
- Bị huỷ 2,2% 16
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHL SFO Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế San Francisco | 4.048 | 19,9 phút | 69,9% | 286 |
| JFK CLT Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 871 | 4,7 phút | 94,5% | 170 |
| SFO PHL Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Philadelphia | 4.048 | 18,8 phút | 62,9% | 72 |
| DFW DTW Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Detroit | 1.587 | 27,2 phút | 58,1% | 44 |
| DTW DFW Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.587 | 23,9 phút | 66,7% | 37 |
| SAT DFW Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 398 | 10,0 phút | 67,7% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 7 | 6 | 83,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 27 | 70,4% | 2 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 28 | 67,9% | 2 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 56,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 28 | 85,7% | 2 |
| tháng 2/2026 | 25 | 22 | 90,9% | 3 |
| tháng 3/2026 | 26 | 25 | 88,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 49 | 49 | 73,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 59 | 57 | 45,6% | 2 |
| tháng 6/2026 | 60 | 59 | 66,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 62 | 61 | 65,6% | 1 |