AA2040

AA2040 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là New York – Miami. Trong 674 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 53130▼ 3,2%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212211▼ 0,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,1%69,0%▼ 20,8%
Tháng 288,9%80,8%▼ 9,1%
Tháng 387,1%58,1%▼ 33,3%
Tháng 463,3%63,3%0,0%
Tháng 580,7%72,4%▼ 10,2%
Tháng 670,0%32,1%▼ 54,1%
Tháng 734,5%53,3%▲ 54,7%
Tháng 864,5%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1272,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,1%61,3%▼ 16,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 602–
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)38▲ 166,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 660
  • Bị huỷ 2,1% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–MIA292 81,4%
  2. DCA–CLT203 62,5%
  3. LAS–ORD70 47,8%
  4. MIA–LGA32 64,5%
  5. MCO–MIA31 87,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LGA MIA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Miami 1.768 14,5 phút 81,4% 292
DCA CLT Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 533 39,3 phút 62,5% 203
LAS ORD Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế O'Hare 2.432 53,4 phút 47,8% 70
MIA LGA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay LaGuardia 1.768 25,0 phút 64,5% 32
MCO MIA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Miami 310 6,3 phút 87,1% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 37 37 81,1% 0
tháng 11/2024 33 33 81,8% 0
tháng 12/2024 29 29 89,7% 0
tháng 1/2025 31 31 87,1% 0
tháng 2/2025 28 27 88,9% 1
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 30 63,3% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 30 30 70,0% 0
tháng 7/2025 31 29 34,5% 2
tháng 8/2025 31 31 64,5% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 30 28 82,1% 2
tháng 12/2025 30 29 72,4% 1
tháng 1/2026 31 29 69,0% 2
tháng 2/2026 28 26 80,8% 2
tháng 3/2026 31 31 58,1% 0
tháng 4/2026 30 30 63,3% 0
tháng 5/2026 30 29 72,4% 1
tháng 6/2026 30 28 32,1% 2
tháng 7/2026 31 30 53,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…