AA2039

AA2039 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là New York – Miami. Trong 542 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 130––
Tháng 226––
Tháng 326––
Tháng 43024▼ 20,0%
Tháng 53142▲ 35,5%
Tháng 62058▲ 190,0%
Tháng 72162▲ 195,2%
Tháng 819––
Tháng 917––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 129––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%––
Tháng 280,8%––
Tháng 369,2%––
Tháng 486,7%66,7%▼ 23,1%
Tháng 577,4%61,0%▼ 21,2%
Tháng 689,5%58,9%▼ 34,1%
Tháng 755,6%61,3%▲ 10,3%
Tháng 884,2%––
Tháng 988,2%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1169,2%––
Tháng 1255,6%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 20––
Tháng 30––
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 533
  • Bị huỷ 1,7% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–MIA197 82,2%
  2. ATL–ORD124 82,4%
  3. LAX–LAS71 64,3%
  4. LAS–LAX71 55,7%
  5. MIA–LGA44 65,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LGA MIA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Miami 1.768 15,0 phút 82,2% 197
ATL ORD Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế O'Hare 976 10,4 phút 82,4% 124
LAX LAS Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Harry Reid 380 41,1 phút 64,3% 71
LAS LAX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Los Angeles 380 42,7 phút 55,7% 71
MIA LGA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay LaGuardia 1.768 28,9 phút 65,1% 44
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 81,8% 0
tháng 11/2024 28 28 89,3% 0
tháng 12/2024 33 33 72,7% 0
tháng 1/2025 30 30 90,0% 0
tháng 2/2025 26 26 80,8% 0
tháng 3/2025 26 26 69,2% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 20 19 89,5% 1
tháng 7/2025 21 18 55,6% 3
tháng 8/2025 19 19 84,2% 0
tháng 9/2025 17 17 88,2% 0
tháng 10/2025 27 27 88,9% 0
tháng 11/2025 28 26 69,2% 2
tháng 12/2025 9 9 55,6% 0
tháng 4/2026 24 24 66,7% 0
tháng 5/2026 42 41 61,0% 1
tháng 6/2026 58 56 58,9% 2
tháng 7/2026 62 62 61,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…