AA2021

AA2021 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Cleveland – Charlotte. Trong 625 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1723▲ 228,6%
Tháng 224240,0%
Tháng 33031▲ 3,3%
Tháng 42454▲ 125,0%
Tháng 52951▲ 75,9%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)175244▲ 39,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%90,5%▼ 9,5%
Tháng 266,7%87,0%▲ 30,4%
Tháng 373,3%96,6%▲ 31,7%
Tháng 487,5%57,7%▼ 34,1%
Tháng 571,4%58,8%▼ 17,7%
Tháng 683,3%76,7%▼ 8,0%
Tháng 790,3%73,3%▼ 18,8%
Tháng 890,0%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1185,2%––
Tháng 1286,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,8%77,2%▼ 5,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 302–
Tháng 402–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)28▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 614
  • Bị huỷ 1,8% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLE–CLT350 86,3%
  2. CLT–CVG95 83,9%
  3. ORD–DEN44 46,5%
  4. DEN–ORD44 60,5%
  5. PHX–MRY31 71,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 94,7% 0
tháng 11/2024 21 21 81,0% 0
tháng 12/2024 18 18 77,8% 0
tháng 1/2025 7 6 100,0% 1
tháng 2/2025 24 24 66,7% 0
tháng 3/2025 30 30 73,3% 0
tháng 4/2025 24 24 87,5% 0
tháng 5/2025 29 28 71,4% 1
tháng 6/2025 30 30 83,3% 0
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 31 30 90,0% 1
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 27 27 85,2% 0
tháng 12/2025 29 29 86,2% 0
tháng 1/2026 23 21 90,5% 2
tháng 2/2026 24 23 87,0% 1
tháng 3/2026 31 29 96,6% 2
tháng 4/2026 54 52 57,7% 2
tháng 5/2026 51 51 58,8% 0
tháng 6/2026 30 30 76,7% 0
tháng 7/2026 31 30 73,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…