AA1989

AA1989 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Los Angeles. Trong 781 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 43054▲ 80,0%
Tháng 53162▲ 100,0%
Tháng 62660▲ 130,8%
Tháng 72762▲ 129,6%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)204328▲ 60,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%100,0%▲ 10,7%
Tháng 274,1%89,3%▲ 20,5%
Tháng 383,3%93,6%▲ 12,3%
Tháng 473,3%64,2%▼ 12,5%
Tháng 553,3%80,3%▲ 50,6%
Tháng 656,0%90,0%▲ 60,7%
Tháng 750,0%82,3%▲ 64,5%
Tháng 843,3%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1077,4%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,6%85,7%▲ 24,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 401–
Tháng 5110,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 750▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)93▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 769
  • Bị huỷ 1,5% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–LAX263 68,9%
  2. LAX–PHX153 93,4%
  3. JAX–CLT72 87,5%
  4. CLT–JAX72 87,5%
  5. LAX–PHL60 90,0%
  6. DFW–CLE44 65,1%
  7. CLE–DFW44 69,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 39 39 89,7% 0
tháng 11/2024 31 31 80,7% 0
tháng 12/2024 30 30 93,3% 0
tháng 1/2025 31 31 90,3% 0
tháng 2/2025 28 27 74,1% 1
tháng 3/2025 31 30 83,3% 1
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 31 30 53,3% 1
tháng 6/2025 26 25 56,0% 1
tháng 7/2025 27 22 50,0% 5
tháng 8/2025 30 30 43,3% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 31 77,4% 0
tháng 11/2025 29 29 89,7% 0
tháng 12/2025 29 29 100,0% 0
tháng 1/2026 31 30 100,0% 1
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 31 31 93,6% 0
tháng 4/2026 54 53 64,2% 1
tháng 5/2026 62 61 80,3% 1
tháng 6/2026 60 60 90,0% 0
tháng 7/2026 62 62 82,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…