AA1984

AA1984 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Phoenix. Trong 706 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11331▲ 138,5%
Tháng 21428▲ 100,0%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 43130▼ 3,2%
Tháng 55831▼ 46,6%
Tháng 63430▼ 11,8%
Tháng 75831▼ 46,6%
Tháng 836––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)237212▼ 10,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%89,3%▼ 10,7%
Tháng 2100,0%92,6%▼ 7,4%
Tháng 385,2%90,0%▲ 5,6%
Tháng 474,2%90,0%▲ 21,3%
Tháng 575,9%80,7%▲ 6,3%
Tháng 682,4%73,3%▼ 11,0%
Tháng 761,5%36,7%▼ 40,4%
Tháng 850,0%––
Tháng 962,1%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1290,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,7%78,9%▼ 4,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 201–
Tháng 321▼ 50,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 761▼ 83,3%
Tháng 82––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)86▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,6% 689
  • Bị huỷ 2,4% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–PHX256 61,0%
  2. CMH–CLT181 91,5%
  3. PHX–PHL119 85,5%
  4. LAX–PHX104 90,4%
  5. CLT–CLE44 90,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 90,0% 0
tháng 11/2024 32 32 87,5% 0
tháng 12/2024 27 27 88,9% 0
tháng 1/2025 13 13 100,0% 0
tháng 2/2025 14 14 100,0% 0
tháng 3/2025 29 27 85,2% 2
tháng 4/2025 31 31 74,2% 0
tháng 5/2025 58 58 75,9% 0
tháng 6/2025 34 34 82,4% 0
tháng 7/2025 58 52 61,5% 6
tháng 8/2025 36 34 50,0% 2
tháng 9/2025 30 29 62,1% 1
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 30 30 90,0% 0
tháng 12/2025 31 31 90,3% 0
tháng 1/2026 31 28 89,3% 3
tháng 2/2026 28 27 92,6% 1
tháng 3/2026 31 30 90,0% 1
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 30 30 73,3% 0
tháng 7/2026 31 30 36,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…