AA1977
AA1977 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Las Vegas. Trong 788 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,1%trên 788 chuyến
- Chậm trung bình13,1 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 2 | 24 | 49 | ▲ 104,2% |
| Tháng 3 | 26 | 52 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 30 | 35 | ▲ 16,7% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 23 | – | – |
| Tháng 10 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 52 | – | – |
| Tháng 12 | 53 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 233 | 290 | ▲ 24,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,6% | 79,3% | ▼ 15,3% |
| Tháng 2 | 100,0% | 93,6% | ▼ 6,4% |
| Tháng 3 | 44,0% | 86,5% | ▲ 96,7% |
| Tháng 4 | 60,0% | 77,1% | ▲ 28,6% |
| Tháng 5 | 64,5% | 74,2% | ▲ 15,0% |
| Tháng 6 | 51,7% | 93,1% | ▲ 80,0% |
| Tháng 7 | 60,0% | 93,1% | ▲ 55,2% |
| Tháng 8 | 83,3% | – | – |
| Tháng 9 | 81,8% | – | – |
| Tháng 10 | 94,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,6% | – | – |
| Tháng 12 | 81,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 67,7% | 85,3% | ▲ 26,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 9 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 14 | ▲ 600,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 771
- Bị huỷ 2,2% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX LAS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Harry Reid | 411 | 30,1 phút | 67,0% | 223 |
| CLT SAT Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế San Antonio | 1.760 | 5,6 phút | 86,0% | 184 |
| SAT CLT Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.760 | 8,5 phút | 89,9% | 174 |
| CLT DCA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 533 | 1,6 phút | 91,3% | 72 |
| MIA MCO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Orlando | 310 | -3,8 phút | 97,3% | 37 |
| MCO MIA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Miami | 310 | -4,4 phút | 100,0% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 38 | 38 | 97,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 62 | 93,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 25 | 44,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 51,7% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 23 | 22 | 81,8% | 1 |
| tháng 10/2025 | 37 | 37 | 94,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 52 | 52 | 84,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 53 | 53 | 81,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 53 | 79,3% | 9 |
| tháng 2/2026 | 49 | 47 | 93,6% | 2 |
| tháng 3/2026 | 52 | 52 | 86,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 35 | 35 | 77,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 93,1% | 2 |