AA1975

AA1975 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Hartford – Charlotte. Trong 774 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 43054▲ 80,0%
Tháng 53162▲ 100,0%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212328▲ 54,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,6%92,3%▼ 4,4%
Tháng 282,1%92,0%▲ 12,0%
Tháng 390,3%90,3%0,0%
Tháng 493,3%94,4%▲ 1,2%
Tháng 590,3%93,6%▲ 3,6%
Tháng 670,0%81,4%▲ 16,2%
Tháng 764,5%82,3%▲ 27,5%
Tháng 877,4%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 1293,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,9%89,5%▲ 6,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 125▲ 150,0%
Tháng 203–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)29▲ 350,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 762
  • Bị huỷ 1,6% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BDL–CLT240 91,3%
  2. LAS–DCA157 79,0%
  3. DCA–LAS145 93,0%
  4. JAX–DFW72 81,9%
  5. DFW–JAX72 84,5%
  6. CLT–CLE44 93,2%
  7. CLE–CLT44 95,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 31 31 96,8% 0
tháng 1/2025 31 29 96,6% 2
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 30 30 70,0% 0
tháng 7/2025 31 31 64,5% 0
tháng 8/2025 31 31 77,4% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 30 29 93,1% 1
tháng 12/2025 31 31 93,6% 0
tháng 1/2026 31 26 92,3% 5
tháng 2/2026 28 25 92,0% 3
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 54 54 94,4% 0
tháng 5/2026 62 62 93,6% 0
tháng 6/2026 60 59 81,4% 1
tháng 7/2026 62 62 82,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…