AA1955

AA1955 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là West Palm Beach – Charlotte. Trong 1.003 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1662▲ 933,3%
Tháng 21643▲ 168,8%
Tháng 333330,0%
Tháng 46054▼ 10,0%
Tháng 562620,0%
Tháng 65960▲ 1,7%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 936––
Tháng 1040–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1257––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)298376▲ 26,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 116,7%86,0%▲ 415,7%
Tháng 287,5%82,9%▼ 5,2%
Tháng 387,5%87,9%▲ 0,4%
Tháng 485,0%79,6%▼ 6,3%
Tháng 582,3%77,4%▼ 5,9%
Tháng 683,1%70,0%▼ 15,7%
Tháng 783,9%72,6%▼ 13,5%
Tháng 880,7%––
Tháng 986,1%––
Tháng 1095,0%–đang tích luỹ
Tháng 1193,0%––
Tháng 1279,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,1%79,5%▲ 5,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 105–
Tháng 202–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17▲ 600,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 993
  • Bị huỷ 1,0% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DJT–CLT350 79,1%
  2. CLT–DJT310 87,3%
  3. DFW–SAN78 75,3%
  4. IND–DFW72 69,4%
  5. DFW–IND72 70,8%
  6. MIA–CHS44 84,1%
  7. CHS–MIA44 79,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 52,5% 0
tháng 11/2024 8 8 62,5% 0
tháng 12/2024 27 27 66,7% 0
tháng 1/2025 6 6 16,7% 0
tháng 2/2025 16 16 87,5% 0
tháng 3/2025 33 32 87,5% 1
tháng 4/2025 60 60 85,0% 0
tháng 5/2025 62 62 82,3% 0
tháng 6/2025 59 59 83,1% 0
tháng 7/2025 62 62 83,9% 0
tháng 8/2025 62 62 80,7% 0
tháng 9/2025 36 36 86,1% 0
tháng 10/2025 40 40 95,0% 0
tháng 11/2025 59 57 93,0% 2
tháng 12/2025 57 57 79,0% 0
tháng 1/2026 62 57 86,0% 5
tháng 2/2026 43 41 82,9% 2
tháng 3/2026 33 33 87,9% 0
tháng 4/2026 54 54 79,6% 0
tháng 5/2026 62 62 77,4% 0
tháng 6/2026 60 60 70,0% 0
tháng 7/2026 62 62 72,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…