AA1939

AA1939 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – San Diego. Trong 715 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 69,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12031▲ 55,0%
Tháng 23828▼ 26,3%
Tháng 36031▼ 48,3%
Tháng 430300,0%
Tháng 53140▲ 29,0%
Tháng 63051▲ 70,0%
Tháng 73152▲ 67,7%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1225––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)240263▲ 9,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,7%77,8%▲ 5,6%
Tháng 271,1%82,1%▲ 15,6%
Tháng 379,7%74,2%▼ 6,9%
Tháng 462,1%83,3%▲ 34,3%
Tháng 579,3%57,5%▼ 27,5%
Tháng 644,8%68,8%▲ 53,4%
Tháng 735,5%57,7%▲ 62,6%
Tháng 834,5%––
Tháng 970,0%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1169,2%––
Tháng 1272,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)63,7%71,6%▲ 12,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 613▲ 200,0%
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)67▲ 16,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 700
  • Bị huỷ 2,1% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–SAN274 61,6%
  2. PHX–AUS170 77,1%
  3. SAN–DFW83 87,7%
  4. CLT–IND72 60,6%
  5. IND–CLT51 57,1%
  6. PHX–SNA44 79,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 49 49 93,9% 0
tháng 12/2024 20 20 85,0% 0
tháng 1/2025 20 19 73,7% 1
tháng 2/2025 38 38 71,1% 0
tháng 3/2025 60 59 79,7% 1
tháng 4/2025 30 29 62,1% 1
tháng 5/2025 31 29 79,3% 2
tháng 6/2025 30 29 44,8% 1
tháng 7/2025 31 31 35,5% 0
tháng 8/2025 31 29 34,5% 2
tháng 9/2025 30 30 70,0% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 26 26 69,2% 0
tháng 12/2025 25 25 72,0% 0
tháng 1/2026 31 27 77,8% 4
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 31 31 74,2% 0
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 40 40 57,5% 0
tháng 6/2026 51 48 68,8% 3
tháng 7/2026 52 52 57,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…