AA1930
AA1930 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Fort Myers. Trong 996 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,6%trên 996 chuyến
- Chậm trung bình13,3 phút
- Tháng 7/202662▲ 5,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 43 | 30 | ▼ 30,2% |
| Tháng 2 | 41 | 26 | ▼ 36,6% |
| Tháng 3 | 59 | 27 | ▼ 54,2% |
| Tháng 4 | 60 | 53 | ▼ 11,7% |
| Tháng 5 | 35 | 62 | ▲ 77,1% |
| Tháng 6 | 56 | 60 | ▲ 7,1% |
| Tháng 7 | 59 | 62 | ▲ 5,1% |
| Tháng 8 | 60 | – | – |
| Tháng 9 | 39 | – | – |
| Tháng 10 | 58 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 353 | 320 | ▼ 9,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,5% | 64,3% | ▼ 28,9% |
| Tháng 2 | 95,1% | 84,6% | ▼ 11,0% |
| Tháng 3 | 79,7% | 74,1% | ▼ 7,0% |
| Tháng 4 | 76,7% | 75,0% | ▼ 2,2% |
| Tháng 5 | 68,6% | 83,9% | ▲ 22,3% |
| Tháng 6 | 50,0% | 88,3% | ▲ 76,7% |
| Tháng 7 | 70,4% | 83,9% | ▲ 19,2% |
| Tháng 8 | 67,2% | – | – |
| Tháng 9 | 84,6% | – | – |
| Tháng 10 | 79,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,0% | – | – |
| Tháng 12 | 64,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,8% | 79,1% | ▲ 4,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8 | 3 | ▼ 62,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 982
- Bị huỷ 1,4% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT RSW Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 968 | 12,1 phút | 74,6% | 312 |
| RSW CLT Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 968 | 9,6 phút | 78,1% | 238 |
| SFO PHX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.047 | 13,4 phút | 79,2% | 133 |
| IAH CLT Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.467 | 25,4 phút | 81,9% | 72 |
| CLT IAH Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.467 | 5,3 phút | 88,9% | 72 |
| DFW BWI Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.955 | 7,9 phút | 77,3% | 44 |
| BWI DFW Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.955 | 10,7 phút | 79,1% | 44 |
| EGE DFW Sân bay vùng Eagle County – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.159 | 28,6 phút | 71,0% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 39 | 39 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 55 | 55 | 81,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 43 | 42 | 90,5% | 1 |
| tháng 2/2025 | 41 | 41 | 95,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 59 | 59 | 79,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 35 | 35 | 68,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 56 | 54 | 50,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 59 | 54 | 70,4% | 5 |
| tháng 8/2025 | 60 | 58 | 67,2% | 2 |
| tháng 9/2025 | 39 | 39 | 84,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 58 | 58 | 79,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 23 | 87,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 28 | 64,3% | 2 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 53 | 52 | 75,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 83,9% | 0 |