AA1918
AA1918 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Miami – Chicago. Trong 657 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,7%trên 657 chuyến
- Chậm trung bình21,9 phút
- Tháng 7/202662▲ 138,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19 | 31 | ▲ 63,2% |
| Tháng 2 | 22 | 28 | ▲ 27,3% |
| Tháng 3 | 31 | 9 | ▼ 71,0% |
| Tháng 4 | 30 | 25 | ▼ 16,7% |
| Tháng 5 | 31 | 42 | ▲ 35,5% |
| Tháng 6 | 26 | 57 | ▲ 119,2% |
| Tháng 7 | 26 | 62 | ▲ 138,5% |
| Tháng 8 | 17 | – | – |
| Tháng 9 | 15 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 185 | 254 | ▲ 37,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63,2% | 45,2% | ▼ 28,5% |
| Tháng 2 | 45,5% | 92,9% | ▲ 104,3% |
| Tháng 3 | 93,6% | 77,8% | ▼ 16,9% |
| Tháng 4 | 96,7% | 84,0% | ▼ 13,1% |
| Tháng 5 | 80,0% | 81,0% | ▲ 1,2% |
| Tháng 6 | 42,3% | 75,4% | ▲ 78,3% |
| Tháng 7 | 66,7% | 67,7% | ▲ 1,6% |
| Tháng 8 | 82,4% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 79,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,1% | – | – |
| Tháng 12 | 58,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 69,7% | 74,8% | ▲ 7,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 651
- Bị huỷ 0,9% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA ORD Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.930 | 17,1 phút | 65,0% | 126 |
| JAX PHL Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.195 | 13,4 phút | 71,1% | 121 |
| AUS PHL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Philadelphia | 2.298 | 66,7 phút | 65,0% | 100 |
| TPA MIA Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Miami | 329 | 1,3 phút | 93,3% | 75 |
| MIA IAH Sân bay quốc tế Miami – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.549 | 6,5 phút | 83,1% | 71 |
| IAH MIA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Miami | 1.549 | 22,7 phút | 58,6% | 70 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 82,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 84,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 19 | 19 | 63,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 22 | 22 | 45,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 42,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 24 | 66,7% | 2 |
| tháng 8/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 26 | 73,1% | 3 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 45,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 81,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 57 | 57 | 75,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 67,7% | 0 |