AA1875

AA1875 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Miami. Trong 783 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1431▲ 675,0%
Tháng 23227▼ 15,6%
Tháng 31231▲ 158,3%
Tháng 45446▼ 14,8%
Tháng 55457▲ 5,6%
Tháng 64860▲ 25,0%
Tháng 74060▲ 50,0%
Tháng 838––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)244312▲ 27,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 150,0%96,7%▲ 93,3%
Tháng 296,9%88,9%▼ 8,2%
Tháng 383,3%66,7%▼ 20,0%
Tháng 475,9%84,4%▲ 11,2%
Tháng 568,5%71,9%▲ 5,0%
Tháng 657,8%71,7%▲ 24,0%
Tháng 756,4%70,0%▲ 24,1%
Tháng 844,7%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1182,8%––
Tháng 1283,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,8%78,6%▲ 12,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 630▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)43▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 775
  • Bị huỷ 1,0% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–MIA175 89,6%
  2. PHL–IAH118 66,7%
  3. IAH–PHL118 57,4%
  4. FLL–CLT71 69,0%
  5. CLT–FLL71 71,8%
  6. MIA–ORD40 65,8%
  7. CLT–BNA37 78,4%
  8. BNA–CLT37 81,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD MIA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Miami 1.930 3,4 phút 89,6% 175
PHL IAH Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay liên lục địa George Bush 2.130 28,6 phút 66,7% 118
IAH PHL Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Philadelphia 2.130 66,2 phút 57,4% 118
FLL CLT Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.019 22,7 phút 69,0% 71
CLT FLL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood 1.019 13,8 phút 71,8% 71
MIA ORD Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế O'Hare 1.930 26,4 phút 65,8% 40
CLT BNA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Nashville 528 10,9 phút 78,4% 37
BNA CLT Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 528 11,2 phút 81,1% 37
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 29 29 58,6% 0
tháng 12/2024 18 18 77,8% 0
tháng 1/2025 4 4 50,0% 0
tháng 2/2025 32 32 96,9% 0
tháng 3/2025 12 12 83,3% 0
tháng 4/2025 54 54 75,9% 0
tháng 5/2025 54 54 68,5% 0
tháng 6/2025 48 45 57,8% 3
tháng 7/2025 40 39 56,4% 1
tháng 8/2025 38 38 44,7% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 30 29 82,8% 1
tháng 12/2025 31 31 83,9% 0
tháng 1/2026 31 30 96,7% 1
tháng 2/2026 27 27 88,9% 0
tháng 3/2026 31 30 66,7% 1
tháng 4/2026 46 45 84,4% 1
tháng 5/2026 57 57 71,9% 0
tháng 6/2026 60 60 71,7% 0
tháng 7/2026 60 60 70,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…