AA1870

AA1870 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Miami. Trong 710 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 85,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15030▼ 40,0%
Tháng 24028▼ 30,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)243211▼ 13,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,0%70,4%▼ 18,2%
Tháng 287,5%89,3%▲ 2,0%
Tháng 396,8%87,1%▼ 10,0%
Tháng 493,3%93,3%0,0%
Tháng 596,8%93,6%▼ 3,3%
Tháng 6100,0%96,7%▼ 3,3%
Tháng 793,6%87,1%▼ 6,9%
Tháng 883,9%––
Tháng 993,3%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1164,4%––
Tháng 1246,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)93,4%88,2%▼ 5,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)03

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 707
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–MIA378 93,9%
  2. RNO–PHX36 88,9%
  3. PHX–RNO36 88,9%
  4. CMH–DFW36 81,8%
  5. SJU–MIA31 54,8%
  6. MIA–SJU31 67,7%
  7. TPA–MIA30 80,0%
  8. DFW–IAH30 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MSP MIA Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Miami 2.418 10,0 phút 93,9% 378
RNO PHX Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 967 41,7 phút 88,9% 36
PHX RNO Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe 967 3,6 phút 88,9% 36
CMH DFW Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.489 22,5 phút 81,8% 36
SJU MIA Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Miami 1.682 31,4 phút 54,8% 31
MIA SJU Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín 1.682 24,7 phút 67,7% 31
TPA MIA Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Miami 329 5,5 phút 80,0% 30
DFW IAH Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay liên lục địa George Bush 362 16,2 phút 76,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 51 51 78,4% 0
tháng 12/2024 28 28 82,1% 0
tháng 1/2025 50 50 86,0% 0
tháng 2/2025 40 40 87,5% 0
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 30 30 100,0% 0
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 100,0% 0
tháng 11/2025 59 59 64,4% 0
tháng 12/2025 26 26 46,2% 0
tháng 1/2026 30 27 70,4% 3
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 31 31 87,1% 0
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 30 30 96,7% 0
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…