AA1865
AA1865 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Houston. Trong 717 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 70,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,1%trên 717 chuyến
- Chậm trung bình29,3 phút
- Tháng 7/202662▲ 113,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,1%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 37 | 23 | ▼ 37,8% |
| Tháng 3 | 32 | 29 | ▼ 9,4% |
| Tháng 4 | 30 | 54 | ▲ 80,0% |
| Tháng 5 | 58 | 62 | ▲ 6,9% |
| Tháng 6 | 34 | 60 | ▲ 76,5% |
| Tháng 7 | 29 | 62 | ▲ 113,8% |
| Tháng 8 | 14 | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 21 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 251 | 320 | ▲ 27,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 80,0% | ▲ 6,7% |
| Tháng 2 | 51,4% | 87,0% | ▲ 69,3% |
| Tháng 3 | 54,8% | 71,4% | ▲ 30,3% |
| Tháng 4 | 69,0% | 75,5% | ▲ 9,4% |
| Tháng 5 | 50,9% | 73,3% | ▲ 44,0% |
| Tháng 6 | 56,3% | 86,4% | ▲ 53,7% |
| Tháng 7 | 40,7% | 83,3% | ▲ 104,5% |
| Tháng 8 | 15,4% | – | – |
| Tháng 9 | 25,0% | – | – |
| Tháng 10 | 82,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,0% | – | – |
| Tháng 12 | 90,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 56,9% | 79,6% | ▲ 39,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 6 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 12 | 7 | ▼ 41,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,9% 695
- Bị huỷ 3,1% 22
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW IAH Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay liên lục địa George Bush | 362 | 16,4 phút | 67,9% | 253 |
| IAH DFW Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 362 | 81,1 phút | 47,7% | 163 |
| PHX MCO Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Orlando | 2.969 | 11,2 phút | 84,1% | 89 |
| FLL CLT Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.019 | 13,8 phút | 81,7% | 72 |
| CLT FLL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.019 | 4,0 phút | 88,6% | 72 |
| ORD LAX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Los Angeles | 2.802 | 8,7 phút | 83,3% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 28 | 71,4% | 2 |
| tháng 1/2025 | 31 | 28 | 75,0% | 3 |
| tháng 2/2025 | 37 | 37 | 51,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 31 | 54,8% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 58 | 55 | 50,9% | 3 |
| tháng 6/2025 | 34 | 32 | 56,3% | 2 |
| tháng 7/2025 | 29 | 27 | 40,7% | 2 |
| tháng 8/2025 | 14 | 13 | 15,4% | 1 |
| tháng 9/2025 | 8 | 8 | 25,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 28 | 71,4% | 1 |
| tháng 4/2026 | 54 | 53 | 75,5% | 1 |
| tháng 5/2026 | 62 | 60 | 73,3% | 2 |
| tháng 6/2026 | 60 | 59 | 86,4% | 1 |
| tháng 7/2026 | 62 | 60 | 83,3% | 2 |