AA1825

AA1825 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Memphis – Dallas-Fort Worth. Trong 631 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13117▼ 45,2%
Tháng 22821▼ 25,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1117––
Tháng 1219––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212191▼ 9,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,9%75,0%▼ 1,1%
Tháng 296,4%81,0%▼ 16,1%
Tháng 383,3%80,0%▼ 4,0%
Tháng 478,6%83,3%▲ 6,1%
Tháng 558,6%83,3%▲ 42,2%
Tháng 665,5%85,7%▲ 30,8%
Tháng 793,3%93,6%▲ 0,2%
Tháng 886,2%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1067,7%–đang tích luỹ
Tháng 1164,7%––
Tháng 1263,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,8%83,1%▲ 5,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 521▼ 50,0%
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)95▼ 44,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,3% 614
  • Bị huỷ 2,7% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MEM–DFW421 83,5%
  2. PHX–CMH128 71,4%
  3. STT–MIA30 86,7%
  4. MIA–STT30 86,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MEM DFW Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 693 19,6 phút 83,5% 421
PHX CMH Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 2.682 24,6 phút 71,4% 128
STT MIA Sân bay Cyril E. King – Sân bay quốc tế Miami 1.781 5,6 phút 86,7% 30
MIA STT Sân bay quốc tế Miami – Sân bay Cyril E. King 1.781 7,7 phút 86,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 72,7% 0
tháng 11/2024 54 54 87,0% 0
tháng 12/2024 35 34 88,2% 1
tháng 1/2025 31 29 75,9% 2
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 31 30 83,3% 1
tháng 4/2025 30 28 78,6% 2
tháng 5/2025 31 29 58,6% 2
tháng 6/2025 30 29 65,5% 1
tháng 7/2025 31 30 93,3% 1
tháng 8/2025 31 29 86,2% 2
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 31 67,7% 0
tháng 11/2025 17 17 64,7% 0
tháng 12/2025 19 19 63,2% 0
tháng 1/2026 17 16 75,0% 1
tháng 2/2026 21 21 81,0% 0
tháng 3/2026 31 30 80,0% 1
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 31 30 83,3% 1
tháng 6/2026 30 28 85,7% 2
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…