AA1818

AA1818 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Key West – Charlotte. Trong 984 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13936▼ 7,7%
Tháng 24445▲ 2,3%
Tháng 362620,0%
Tháng 46058▼ 3,3%
Tháng 53556▲ 60,0%
Tháng 63049▲ 63,3%
Tháng 73136▲ 16,1%
Tháng 831––
Tháng 958––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1145––
Tháng 1250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)301342▲ 13,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,8%66,7%▼ 23,2%
Tháng 266,7%75,6%▲ 13,3%
Tháng 375,0%85,0%▲ 13,3%
Tháng 476,7%86,2%▲ 12,4%
Tháng 580,0%76,8%▼ 4,0%
Tháng 675,9%76,6%▲ 1,0%
Tháng 750,0%61,1%▲ 22,2%
Tháng 861,3%––
Tháng 974,1%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1169,8%––
Tháng 1254,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,0%75,4%▲ 3,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 3220,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 94––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)770,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 964
  • Bị huỷ 2,0% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EYW–CLT327 74,2%
  2. CLT–EYW263 78,9%
  3. PHX–DFW132 65,6%
  4. PHX–AUS41 82,9%
  5. AUS–PHX41 82,9%
  6. MYR–DFW33 80,7%
  7. DFW–PHX33 72,7%
  8. DFW–MYR33 74,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 52 52 82,7% 0
tháng 12/2024 49 49 89,8% 0
tháng 1/2025 39 38 86,8% 1
tháng 2/2025 44 42 66,7% 2
tháng 3/2025 62 60 75,0% 2
tháng 4/2025 60 60 76,7% 0
tháng 5/2025 35 35 80,0% 0
tháng 6/2025 30 29 75,9% 1
tháng 7/2025 31 30 50,0% 1
tháng 8/2025 31 31 61,3% 0
tháng 9/2025 58 54 74,1% 4
tháng 10/2025 36 36 83,3% 0
tháng 11/2025 45 43 69,8% 2
tháng 12/2025 50 50 54,0% 0
tháng 1/2026 36 33 66,7% 3
tháng 2/2026 45 45 75,6% 0
tháng 3/2026 62 60 85,0% 2
tháng 4/2026 58 58 86,2% 0
tháng 5/2026 56 56 76,8% 0
tháng 6/2026 49 47 76,6% 2
tháng 7/2026 36 36 61,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…