AA1816

AA1816 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Key West. Trong 1.002 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16031▼ 48,3%
Tháng 25628▼ 50,0%
Tháng 36231▼ 50,0%
Tháng 46054▼ 10,0%
Tháng 56251▼ 17,7%
Tháng 66030▼ 50,0%
Tháng 76230▼ 51,6%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)422255▼ 39,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,4%70,0%▼ 3,3%
Tháng 281,5%92,9%▲ 14,0%
Tháng 367,7%90,3%▲ 33,3%
Tháng 485,0%85,2%▲ 0,2%
Tháng 588,7%91,8%▲ 3,5%
Tháng 678,3%70,0%▼ 10,6%
Tháng 772,6%51,9%▼ 28,6%
Tháng 877,4%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1080,6%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1269,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,0%78,9%▲ 1,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 600–
Tháng 703–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)46▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 991
  • Bị huỷ 1,1% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–EYW333 82,2%
  2. EYW–CLT332 76,3%
  3. PHX–MIA120 85,0%
  4. EWR–PHX71 66,2%
  5. MIA–PHX56 72,7%
  6. DFW–ATL44 93,0%
  7. ATL–DFW44 81,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 55 55 87,3% 0
tháng 12/2024 62 61 80,3% 1
tháng 1/2025 60 58 72,4% 2
tháng 2/2025 56 54 81,5% 2
tháng 3/2025 62 62 67,7% 0
tháng 4/2025 60 60 85,0% 0
tháng 5/2025 62 62 88,7% 0
tháng 6/2025 60 60 78,3% 0
tháng 7/2025 62 62 72,6% 0
tháng 8/2025 62 62 77,4% 0
tháng 9/2025 60 60 80,0% 0
tháng 10/2025 36 36 80,6% 0
tháng 11/2025 1 1 100,0% 0
tháng 12/2025 29 29 69,0% 0
tháng 1/2026 31 30 70,0% 1
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 54 54 85,2% 0
tháng 5/2026 51 49 91,8% 2
tháng 6/2026 30 30 70,0% 0
tháng 7/2026 30 27 51,9% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…