AA1810
AA1810 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Milwaukee – Charlotte. Trong 879 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,5%trên 879 chuyến
- Chậm trung bình20,7 phút
- Tháng 7/202630▼ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 2 | 28 | 27 | ▼ 3,6% |
| Tháng 3 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 4 | 54 | 53 | ▼ 1,9% |
| Tháng 5 | 54 | 51 | ▼ 5,6% |
| Tháng 6 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 46 | – | – |
| Tháng 9 | 58 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 316 | 248 | ▼ 21,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 91,3% | ▲ 9,6% |
| Tháng 2 | 66,7% | 92,6% | ▲ 38,9% |
| Tháng 3 | 82,8% | 77,4% | ▼ 6,5% |
| Tháng 4 | 88,9% | 78,9% | ▼ 11,3% |
| Tháng 5 | 81,5% | 56,0% | ▼ 31,3% |
| Tháng 6 | 71,7% | 59,3% | ▼ 17,3% |
| Tháng 7 | 81,7% | 29,6% | ▼ 63,7% |
| Tháng 8 | 73,9% | – | – |
| Tháng 9 | 87,9% | – | – |
| Tháng 10 | 80,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,2% | – | – |
| Tháng 12 | 81,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,5% | 69,3% | ▼ 12,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 3 | – |
| Tháng 7 | 0 | 3 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 11 | ▲ 450,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 865
- Bị huỷ 1,6% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MKE CLT Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.048 | 22,9 phút | 79,5% | 340 |
| CLT MKE Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế General Mitchell | 1.048 | 11,7 phút | 81,6% | 223 |
| CVG DFW Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.305 | 14,5 phút | 85,4% | 140 |
| EWR DFW Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.205 | 57,1 phút | 45,3% | 71 |
| DFW ATL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.175 | 16,5 phút | 70,5% | 44 |
| ATL DFW Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.175 | 27,1 phút | 65,1% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 82,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 33 | 33 | 87,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 66,7% | 1 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 54 | 54 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 54 | 54 | 81,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 71,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 46 | 46 | 73,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 58 | 58 | 87,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 61 | 80,3% | 1 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 23 | 91,3% | 3 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 53 | 52 | 78,9% | 1 |
| tháng 5/2026 | 51 | 50 | 56,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 27 | 59,3% | 3 |
| tháng 7/2026 | 30 | 27 | 29,6% | 3 |