AA1791

AA1791 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Charlotte. Trong 852 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–31–
Tháng 21628▲ 75,0%
Tháng 3751▲ 628,6%
Tháng 45760▲ 5,3%
Tháng 56260▼ 3,2%
Tháng 65651▼ 8,9%
Tháng 75853▼ 8,6%
Tháng 834––
Tháng 954––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1228––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–85,2%–
Tháng 281,3%82,1%▲ 1,1%
Tháng 385,7%66,0%▼ 23,0%
Tháng 482,5%85,0%▲ 3,1%
Tháng 572,6%86,2%▲ 18,8%
Tháng 680,4%94,1%▲ 17,1%
Tháng 775,9%88,7%▲ 16,9%
Tháng 882,4%––
Tháng 959,3%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1196,2%––
Tháng 1289,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–4–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 843
  • Bị huỷ 1,1% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSY–CLT153 77,1%
  2. CLT–MSY148 83,8%
  3. CLT–LAX96 74,7%
  4. DTW–CLT72 93,1%
  5. LAX–CLT63 88,1%
  6. CLT–DTW52 88,5%
  7. DFW–ATL44 77,3%
  8. ATL–DFW44 90,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 55 55 87,3% 0
tháng 12/2024 8 8 75,0% 0
tháng 2/2025 16 16 81,3% 0
tháng 3/2025 7 7 85,7% 0
tháng 4/2025 57 57 82,5% 0
tháng 5/2025 62 62 72,6% 0
tháng 6/2025 56 56 80,4% 0
tháng 7/2025 58 58 75,9% 0
tháng 8/2025 34 34 82,4% 0
tháng 9/2025 54 54 59,3% 0
tháng 10/2025 35 35 80,0% 0
tháng 11/2025 28 26 96,2% 2
tháng 12/2025 28 28 89,3% 0
tháng 1/2026 31 27 85,2% 4
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 51 50 66,0% 1
tháng 4/2026 60 60 85,0% 0
tháng 5/2026 60 58 86,2% 2
tháng 6/2026 51 51 94,1% 0
tháng 7/2026 53 53 88,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…