AA1669
AA1669 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Los Angeles. Trong 773 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 64,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ64,2%trên 773 chuyến
- Chậm trung bình23,4 phút
- Tháng 7/202632▼ 45,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 30 | ▲ 400,0% |
| Tháng 2 | 16 | 28 | ▲ 75,0% |
| Tháng 3 | 33 | 55 | ▲ 66,7% |
| Tháng 4 | 33 | 60 | ▲ 81,8% |
| Tháng 5 | 31 | 60 | ▲ 93,5% |
| Tháng 6 | 56 | 58 | ▲ 3,6% |
| Tháng 7 | 59 | 32 | ▼ 45,8% |
| Tháng 8 | 36 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 234 | 323 | ▲ 38,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,0% | 92,6% | ▲ 85,2% |
| Tháng 2 | 93,8% | 64,3% | ▼ 31,4% |
| Tháng 3 | 74,2% | 85,2% | ▲ 14,8% |
| Tháng 4 | 40,6% | 55,9% | ▲ 37,7% |
| Tháng 5 | 38,7% | 67,2% | ▲ 73,7% |
| Tháng 6 | 54,6% | 37,0% | ▼ 32,1% |
| Tháng 7 | 55,9% | 64,5% | ▲ 15,4% |
| Tháng 8 | 41,2% | – | – |
| Tháng 9 | 75,0% | – | – |
| Tháng 10 | 71,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,8% | – | – |
| Tháng 12 | 73,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 58,3% | 66,7% | ▲ 14,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 12 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 754
- Bị huỷ 2,5% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW LAX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Los Angeles | 1.983 | 28,1 phút | 52,9% | 332 |
| LAX DFW Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.983 | 28,2 phút | 63,5% | 203 |
| DCA MIA Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Miami | 1.483 | 9,3 phút | 90,9% | 36 |
| PHX PHL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Philadelphia | 3.332 | 1,6 phút | 90,0% | 30 |
| PHL PHX Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 3.332 | 12,0 phút | 79,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 6 | 6 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 31 | 74,2% | 2 |
| tháng 4/2025 | 33 | 32 | 40,6% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 38,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 56 | 55 | 54,6% | 1 |
| tháng 7/2025 | 59 | 59 | 55,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 36 | 34 | 41,2% | 2 |
| tháng 9/2025 | 29 | 28 | 75,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 27 | 92,6% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 55 | 54 | 85,2% | 1 |
| tháng 4/2026 | 60 | 59 | 55,9% | 1 |
| tháng 5/2026 | 60 | 58 | 67,2% | 2 |
| tháng 6/2026 | 58 | 54 | 37,0% | 4 |
| tháng 7/2026 | 32 | 31 | 64,5% | 1 |