AA1660

AA1660 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Orlando. Trong 597 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1931▲ 244,4%
Tháng 21528▲ 86,7%
Tháng 32949▲ 69,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)175230▲ 31,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%70,4%▼ 20,8%
Tháng 286,7%82,1%▼ 5,2%
Tháng 375,9%73,5%▼ 3,2%
Tháng 490,0%73,3%▼ 18,5%
Tháng 587,1%73,3%▼ 15,8%
Tháng 643,3%60,0%▲ 38,5%
Tháng 741,9%29,0%▼ 30,8%
Tháng 851,6%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1078,6%–đang tích luỹ
Tháng 1176,7%––
Tháng 1274,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,4%66,0%▼ 10,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)05

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 592
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–MCO255 58,0%
  2. DFW–LAX141 78,8%
  3. CLT–ORD44 76,7%
  4. PHX–ELP43 81,4%
  5. LAX–DFW42 71,4%
  6. SNA–DFW31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 5 5 60,0% 0
tháng 12/2024 17 17 70,6% 0
tháng 1/2025 9 9 88,9% 0
tháng 2/2025 15 15 86,7% 0
tháng 3/2025 29 29 75,9% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 30 30 43,3% 0
tháng 7/2025 31 31 41,9% 0
tháng 8/2025 31 31 51,6% 0
tháng 9/2025 30 30 73,3% 0
tháng 10/2025 28 28 78,6% 0
tháng 11/2025 30 30 76,7% 0
tháng 12/2025 31 31 74,2% 0
tháng 1/2026 31 27 70,4% 4
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 49 49 73,5% 0
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 31 30 73,3% 1
tháng 6/2026 30 30 60,0% 0
tháng 7/2026 31 31 29,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…