AA1615
AA1615 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Kansas City. Trong 788 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,1%trên 788 chuyến
- Chậm trung bình20,3 phút
- Tháng 7/202660▲ 100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 35 | ▲ 12,9% |
| Tháng 2 | 22 | 42 | ▲ 90,9% |
| Tháng 3 | 28 | 61 | ▲ 117,9% |
| Tháng 4 | 18 | 57 | ▲ 216,7% |
| Tháng 5 | 30 | 54 | ▲ 80,0% |
| Tháng 6 | 29 | 60 | ▲ 106,9% |
| Tháng 7 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 23 | – | – |
| Tháng 9 | 18 | – | – |
| Tháng 10 | 3 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 42 | – | – |
| Tháng 12 | 41 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 188 | 369 | ▲ 96,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,8% | 70,0% | ▼ 15,4% |
| Tháng 2 | 86,4% | 87,8% | ▲ 1,7% |
| Tháng 3 | 67,9% | 61,0% | ▼ 10,1% |
| Tháng 4 | 83,3% | 57,1% | ▼ 31,4% |
| Tháng 5 | 86,7% | 62,3% | ▼ 28,2% |
| Tháng 6 | 44,4% | 57,1% | ▲ 28,6% |
| Tháng 7 | 66,7% | 55,0% | ▼ 17,5% |
| Tháng 8 | 63,6% | – | – |
| Tháng 9 | 94,4% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,2% | – | – |
| Tháng 12 | 78,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,0% | 64,3% | ▼ 13,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 14 | ▲ 250,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 769
- Bị huỷ 2,4% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT MCI Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Kansas City | 1.299 | 18,8 phút | 72,0% | 139 |
| CLT JAX Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Jacksonville | 530 | 10,4 phút | 75,2% | 135 |
| JAX CLT Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 530 | 24,0 phút | 67,2% | 122 |
| MCI CLT Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.299 | 17,2 phút | 71,0% | 101 |
| BUF DFW Sân bay quốc tế Buffalo Niagara – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.949 | 37,2 phút | 49,3% | 69 |
| DFW BUF Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara | 1.949 | 23,2 phút | 63,6% | 68 |
| DFW LAS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.695 | 24,2 phút | 60,7% | 61 |
| LAS DFW Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.695 | 26,5 phút | 75,7% | 39 |
| IAH DFW Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 362 | 10,8 phút | 90,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 42 | 42 | 78,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 63,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 82,8% | 2 |
| tháng 2/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 27 | 44,4% | 2 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 23 | 22 | 63,6% | 1 |
| tháng 9/2025 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 42 | 42 | 76,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 41 | 41 | 78,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 35 | 30 | 70,0% | 5 |
| tháng 2/2026 | 42 | 41 | 87,8% | 1 |
| tháng 3/2026 | 61 | 59 | 61,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 57 | 56 | 57,1% | 1 |
| tháng 5/2026 | 54 | 53 | 62,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 56 | 57,1% | 4 |
| tháng 7/2026 | 60 | 60 | 55,0% | 0 |