AA1612
AA1612 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Washington – Miami. Trong 959 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,9%trên 959 chuyến
- Chậm trung bình22,6 phút
- Tháng 7/202627▼ 56,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 57 | ▲ 78,1% |
| Tháng 2 | 38 | 34 | ▼ 10,5% |
| Tháng 3 | 52 | 29 | ▼ 44,2% |
| Tháng 4 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 62 | 33 | ▼ 46,8% |
| Tháng 6 | 60 | 34 | ▼ 43,3% |
| Tháng 7 | 62 | 27 | ▼ 56,5% |
| Tháng 8 | 58 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 43 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 366 | 244 | ▼ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,4% | 65,5% | ▼ 32,1% |
| Tháng 2 | 92,1% | 84,4% | ▼ 8,4% |
| Tháng 3 | 82,7% | 53,6% | ▼ 35,2% |
| Tháng 4 | 75,0% | 76,7% | ▲ 2,2% |
| Tháng 5 | 85,3% | 75,8% | ▼ 11,1% |
| Tháng 6 | 81,0% | 64,7% | ▼ 20,1% |
| Tháng 7 | 66,1% | 65,4% | ▼ 1,1% |
| Tháng 8 | 70,7% | – | – |
| Tháng 9 | 85,0% | – | – |
| Tháng 10 | 76,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 63,3% | – | – |
| Tháng 12 | 76,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,7% | 69,4% | ▼ 16,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 6 | ▼ 14,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 945
- Bị huỷ 1,5% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DCA MIA Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Miami | 1.483 | 23,5 phút | 78,3% | 382 |
| MIA DCA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.483 | 11,1 phút | 81,3% | 356 |
| LAX PHL Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Philadelphia | 3.856 | 42,4 phút | 65,3% | 73 |
| CLT CHS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Charleston | 271 | 37,0 phút | 80,0% | 37 |
| CHS CLT Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 271 | 45,1 phút | 71,4% | 37 |
| MIA BWI Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.526 | 29,7 phút | 51,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 55 | 55 | 90,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 52 | 52 | 78,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 32 | 28 | 96,4% | 4 |
| tháng 2/2025 | 38 | 38 | 92,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 52 | 52 | 82,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 61 | 85,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 60 | 58 | 81,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 66,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 58 | 58 | 70,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 43 | 43 | 76,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 57 | 55 | 65,5% | 2 |
| tháng 2/2026 | 34 | 32 | 84,4% | 2 |
| tháng 3/2026 | 29 | 28 | 53,6% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 33 | 33 | 75,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 34 | 34 | 64,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 26 | 65,4% | 1 |