AA1577

AA1577 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Miami. Trong 706 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 63,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13139▲ 25,8%
Tháng 22829▲ 3,6%
Tháng 33129▼ 6,5%
Tháng 430300,0%
Tháng 53142▲ 35,5%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73159▲ 90,3%
Tháng 828––
Tháng 923––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212288▲ 35,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,8%70,3%▼ 15,1%
Tháng 277,8%82,1%▲ 5,6%
Tháng 353,3%75,9%▲ 42,2%
Tháng 463,3%51,9%▼ 18,1%
Tháng 553,3%68,3%▲ 28,1%
Tháng 634,5%50,0%▲ 45,0%
Tháng 731,0%50,0%▲ 61,1%
Tháng 864,3%––
Tháng 990,9%––
Tháng 1057,1%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1255,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)56,6%64,1%▲ 13,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 403–
Tháng 5110,0%
Tháng 616▲ 500,0%
Tháng 727▲ 250,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)820▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,5% 674
  • Bị huỷ 4,5% 32

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–MIA176 53,8%
  2. ORD–DCA140 76,3%
  3. MIA–CLT73 69,4%
  4. DFW–BOS72 57,4%
  5. BOS–DFW69 47,5%
  6. ORD–DSM44 63,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 82,4% 0
tháng 11/2024 25 24 87,5% 1
tháng 12/2024 27 26 80,8% 1
tháng 1/2025 31 29 82,8% 2
tháng 2/2025 28 27 77,8% 1
tháng 3/2025 31 30 53,3% 1
tháng 4/2025 30 30 63,3% 0
tháng 5/2025 31 30 53,3% 1
tháng 6/2025 30 29 34,5% 1
tháng 7/2025 31 29 31,0% 2
tháng 8/2025 28 28 64,3% 0
tháng 9/2025 23 22 90,9% 1
tháng 10/2025 28 28 57,1% 0
tháng 11/2025 29 28 82,1% 1
tháng 12/2025 29 29 55,2% 0
tháng 1/2026 39 37 70,3% 2
tháng 2/2026 29 28 82,1% 1
tháng 3/2026 29 29 75,9% 0
tháng 4/2026 30 27 51,9% 3
tháng 5/2026 42 41 68,3% 1
tháng 6/2026 60 54 50,0% 6
tháng 7/2026 59 52 50,0% 7

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…