AA1571
AA1571 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Harrisburg. Trong 809 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,0%trên 809 chuyến
- Chậm trung bình24,5 phút
- Tháng 7/202631▲ 19,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,2%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 52 | 28 | ▼ 46,2% |
| Tháng 3 | 52 | 31 | ▼ 40,4% |
| Tháng 4 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 5 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 6 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 8 | 52 | – | – |
| Tháng 9 | 31 | – | – |
| Tháng 10 | 50 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 273 | 212 | ▼ 22,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,5% | 66,7% | ▼ 21,1% |
| Tháng 2 | 75,0% | 66,7% | ▼ 11,1% |
| Tháng 3 | 71,2% | 44,8% | ▼ 37,0% |
| Tháng 4 | 96,6% | 90,0% | ▼ 6,8% |
| Tháng 5 | 80,8% | 66,7% | ▼ 17,5% |
| Tháng 6 | 46,2% | 59,3% | ▲ 28,4% |
| Tháng 7 | 55,0% | 53,6% | ▼ 2,6% |
| Tháng 8 | 57,7% | – | – |
| Tháng 9 | 54,8% | – | – |
| Tháng 10 | 68,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 48,3% | – | – |
| Tháng 12 | 61,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,7% | 64,0% | ▼ 12,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 3 | – |
| Tháng 7 | 6 | 3 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 10 | 14 | ▲ 40,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,8% 783
- Bị huỷ 3,2% 26
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW MDT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Harrisburg | 1.979 | 27,9 phút | 57,4% | 155 |
| DFW TYS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay McGhee Tyson | 1.239 | 8,0 phút | 78,8% | 135 |
| TYS DFW Sân bay McGhee Tyson – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.239 | 13,3 phút | 78,6% | 134 |
| LGA DFW Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.231 | 58,3 phút | 51,4% | 124 |
| MIA BOS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Logan | 2.028 | 1,1 phút | 92,9% | 70 |
| CMH CLT Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 559 | 10,7 phút | 82,1% | 39 |
| DRO DFW Sân bay hạt Durango La Plata – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.084 | 38,5 phút | 59,4% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 51 | 51 | 80,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 60 | 58 | 81,0% | 2 |
| tháng 1/2025 | 62 | 58 | 84,5% | 4 |
| tháng 2/2025 | 52 | 52 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 52 | 52 | 71,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 46,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 20 | 55,0% | 6 |
| tháng 8/2025 | 52 | 52 | 57,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 50 | 50 | 68,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 48,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 27 | 66,7% | 4 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 66,7% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 44,8% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 27 | 59,3% | 3 |
| tháng 7/2026 | 31 | 28 | 53,6% | 3 |