AA1570
AA1570 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Miami – Charleston. Trong 591 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,6%trên 591 chuyến
- Chậm trung bình25,6 phút
- Tháng 7/202631▲ 47,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 2 | 22 | 28 | ▲ 27,3% |
| Tháng 3 | 28 | 31 | ▲ 10,7% |
| Tháng 4 | 30 | 54 | ▲ 80,0% |
| Tháng 5 | 31 | 51 | ▲ 64,5% |
| Tháng 6 | 24 | 30 | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 21 | 31 | ▲ 47,6% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 15 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 186 | 252 | ▲ 35,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,1% | 75,0% | ▼ 8,7% |
| Tháng 2 | 81,0% | 71,4% | ▼ 11,8% |
| Tháng 3 | 71,4% | 60,0% | ▼ 16,0% |
| Tháng 4 | 83,3% | 98,2% | ▲ 17,8% |
| Tháng 5 | 96,7% | 90,0% | ▼ 6,9% |
| Tháng 6 | 54,2% | 62,1% | ▲ 14,6% |
| Tháng 7 | 38,1% | 41,9% | ▲ 10,1% |
| Tháng 8 | 43,3% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 75,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 77,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,4% | 71,2% | ▼ 1,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 6 | ▲ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 581
- Bị huỷ 1,7% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA CHS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Charleston | 790 | 35,5 phút | 69,5% | 132 |
| DFW LGA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay LaGuardia | 2.231 | 1,2 phút | 94,6% | 111 |
| BNA ORD Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế O'Hare | 660 | 67,5 phút | 47,7% | 108 |
| LGA DFW Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.231 | -1,1 phút | 93,0% | 44 |
| DFW TUL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Tulsa | 382 | 0,5 phút | 85,7% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 28 | 82,1% | 2 |
| tháng 2/2025 | 22 | 21 | 81,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 24 | 24 | 54,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 21 | 21 | 38,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 43,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 24 | 75,0% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 60,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 98,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 50 | 90,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 41,9% | 0 |