AA1448

AA1448 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Boston – Charlotte. Trong 715 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 44930▼ 38,8%
Tháng 53342▲ 27,3%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73061▲ 103,3%
Tháng 829––
Tháng 926––
Tháng 1019–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)232283▲ 22,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%89,7%▲ 34,5%
Tháng 264,3%92,9%▲ 44,4%
Tháng 377,4%96,8%▲ 25,0%
Tháng 475,0%55,2%▼ 26,4%
Tháng 560,6%63,4%▲ 4,6%
Tháng 630,0%78,3%▲ 161,1%
Tháng 740,0%37,9%▼ 5,2%
Tháng 862,1%––
Tháng 944,0%––
Tháng 1042,1%–đang tích luỹ
Tháng 1196,3%––
Tháng 1290,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)59,1%73,4%▲ 24,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 4110,0%
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 753▼ 40,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)770,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,5% 697
  • Bị huỷ 2,5% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–CLT296 57,6%
  2. ORF–MIA180 90,3%
  3. CLT–BDL72 62,0%
  4. BDL–CLT71 56,5%
  5. DFW–PHX44 54,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 20 20 75,0% 0
tháng 12/2024 26 25 68,0% 1
tháng 1/2025 31 30 66,7% 1
tháng 2/2025 28 28 64,3% 0
tháng 3/2025 31 31 77,4% 0
tháng 4/2025 49 48 75,0% 1
tháng 5/2025 33 33 60,6% 0
tháng 6/2025 30 30 30,0% 0
tháng 7/2025 30 25 40,0% 5
tháng 8/2025 29 29 62,1% 0
tháng 9/2025 26 25 44,0% 1
tháng 10/2025 19 19 42,1% 0
tháng 11/2025 29 27 96,3% 2
tháng 12/2025 31 31 90,3% 0
tháng 1/2026 31 29 89,7% 2
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 31 31 96,8% 0
tháng 4/2026 30 29 55,2% 1
tháng 5/2026 42 41 63,4% 1
tháng 6/2026 60 60 78,3% 0
tháng 7/2026 61 58 37,9% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…