AA1437

AA1437 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Reno – Phoenix. Trong 991 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16231▼ 50,0%
Tháng 25628▼ 50,0%
Tháng 36245▼ 27,4%
Tháng 43334▲ 3,0%
Tháng 55831▼ 46,6%
Tháng 66030▼ 50,0%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1050–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)393230▼ 41,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,8%69,0%▼ 28,7%
Tháng 280,0%74,1%▼ 7,4%
Tháng 393,6%75,6%▼ 19,2%
Tháng 475,8%91,2%▲ 20,4%
Tháng 587,9%80,7%▼ 8,3%
Tháng 683,1%43,3%▼ 47,8%
Tháng 772,6%63,3%▼ 12,7%
Tháng 887,1%––
Tháng 989,7%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1179,3%––
Tháng 1264,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,2%71,0%▼ 15,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 2110,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)24▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 983
  • Bị huỷ 0,8% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RNO–PHX345 86,6%
  2. PHX–RNO327 85,0%
  3. LAX–IND142 75,2%
  4. ORD–LAX72 56,3%
  5. CLT–PHX44 88,6%
  6. PHX–DCA37 65,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 54 54 92,6% 0
tháng 12/2024 62 62 87,1% 0
tháng 1/2025 62 62 96,8% 0
tháng 2/2025 56 55 80,0% 1
tháng 3/2025 62 62 93,6% 0
tháng 4/2025 33 33 75,8% 0
tháng 5/2025 58 58 87,9% 0
tháng 6/2025 60 59 83,1% 1
tháng 7/2025 62 62 72,6% 0
tháng 8/2025 62 62 87,1% 0
tháng 9/2025 60 58 89,7% 2
tháng 10/2025 50 50 80,0% 0
tháng 11/2025 29 29 79,3% 0
tháng 12/2025 31 31 64,5% 0
tháng 1/2026 31 29 69,0% 2
tháng 2/2026 28 27 74,1% 1
tháng 3/2026 45 45 75,6% 0
tháng 4/2026 34 34 91,2% 0
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 30 30 43,3% 0
tháng 7/2026 31 30 63,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…