AA1411

AA1411 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Miami. Trong 896 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 42930▲ 3,4%
Tháng 53142▲ 35,5%
Tháng 65060▲ 20,0%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)262284▲ 8,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%96,6%▲ 6,9%
Tháng 292,9%96,3%▲ 3,7%
Tháng 396,8%87,1%▼ 10,0%
Tháng 4100,0%90,0%▼ 10,0%
Tháng 593,3%81,0%▼ 13,3%
Tháng 672,0%55,0%▼ 23,6%
Tháng 779,0%38,7%▼ 51,0%
Tháng 879,0%––
Tháng 988,3%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1183,9%––
Tháng 1290,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,2%77,8%▼ 12,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 892
  • Bị huỷ 0,4% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–MIA254 94,9%
  2. CLT–BGR167 83,8%
  3. BGR–CLT167 79,0%
  4. MCO–CLT132 89,2%
  5. MIA–AUS72 51,4%
  6. AUS–MIA72 47,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 80,0% 0
tháng 11/2024 33 33 97,0% 0
tháng 12/2024 31 31 93,6% 0
tháng 1/2025 31 31 90,3% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 29 29 100,0% 0
tháng 5/2025 31 30 93,3% 1
tháng 6/2025 50 50 72,0% 0
tháng 7/2025 62 62 79,0% 0
tháng 8/2025 62 62 79,0% 0
tháng 9/2025 60 60 88,3% 0
tháng 10/2025 62 62 80,7% 0
tháng 11/2025 31 31 83,9% 0
tháng 12/2025 31 31 90,3% 0
tháng 1/2026 31 29 96,6% 2
tháng 2/2026 28 27 96,3% 1
tháng 3/2026 31 31 87,1% 0
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 42 42 81,0% 0
tháng 6/2026 60 60 55,0% 0
tháng 7/2026 62 62 38,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…