AA1402

AA1402 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Tampa. Trong 865 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13013▼ 56,7%
Tháng 23222▼ 31,3%
Tháng 35949▼ 16,9%
Tháng 46034▼ 43,3%
Tháng 56035▼ 41,7%
Tháng 66042▼ 30,0%
Tháng 76046▼ 23,3%
Tháng 850––
Tháng 942––
Tháng 1033–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)361241▼ 33,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%83,3%▲ 25,0%
Tháng 275,0%77,3%▲ 3,0%
Tháng 383,1%63,3%▼ 23,8%
Tháng 483,3%76,5%▼ 8,2%
Tháng 573,3%67,7%▼ 7,7%
Tháng 656,7%36,8%▼ 35,0%
Tháng 761,0%28,3%▼ 53,7%
Tháng 874,0%––
Tháng 985,7%––
Tháng 1072,7%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1282,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,3%61,9%▼ 13,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 604–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)16▲ 500,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 858
  • Bị huỷ 0,8% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–TPA291 80,7%
  2. TPA–PHX252 65,5%
  3. MIA–PHL74 81,1%
  4. DFW–AUS52 36,0%
  5. AUS–DFW52 36,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 79,0% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 31 31 64,5% 0
tháng 1/2025 30 30 66,7% 0
tháng 2/2025 32 32 75,0% 0
tháng 3/2025 59 59 83,1% 0
tháng 4/2025 60 60 83,3% 0
tháng 5/2025 60 60 73,3% 0
tháng 6/2025 60 60 56,7% 0
tháng 7/2025 60 59 61,0% 1
tháng 8/2025 50 50 74,0% 0
tháng 9/2025 42 42 85,7% 0
tháng 10/2025 33 33 72,7% 0
tháng 11/2025 30 30 83,3% 0
tháng 12/2025 29 29 82,8% 0
tháng 1/2026 13 12 83,3% 1
tháng 2/2026 22 22 77,3% 0
tháng 3/2026 49 49 63,3% 0
tháng 4/2026 34 34 76,5% 0
tháng 5/2026 35 34 67,7% 1
tháng 6/2026 42 38 36,8% 4
tháng 7/2026 46 46 28,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…