AA1386

AA1386 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Austin – Phoenix. Trong 595 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11130▲ 172,7%
Tháng 22428▲ 16,7%
Tháng 3931▲ 244,4%
Tháng 42327▲ 17,4%
Tháng 53033▲ 10,0%
Tháng 62945▲ 55,2%
Tháng 73150▲ 61,3%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)157244▲ 55,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 136,4%92,9%▲ 155,4%
Tháng 260,9%92,9%▲ 52,6%
Tháng 388,9%83,9%▼ 5,6%
Tháng 473,9%74,1%▲ 0,2%
Tháng 576,7%77,4%▲ 1,0%
Tháng 689,3%51,2%▼ 42,7%
Tháng 783,9%56,0%▼ 33,2%
Tháng 886,2%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1185,2%––
Tháng 1289,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,8%75,5%▲ 3,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)26▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 587
  • Bị huỷ 1,3% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–PHX150 88,5%
  2. CLT–DCA120 87,4%
  3. DCA–BOS64 71,4%
  4. DFW–ATL52 64,0%
  5. ATL–DFW52 56,9%
  6. CLT–XNA31 80,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 89,5% 0
tháng 11/2024 5 5 100,0% 0
tháng 12/2024 24 24 41,7% 0
tháng 1/2025 11 11 36,4% 0
tháng 2/2025 24 23 60,9% 1
tháng 3/2025 9 9 88,9% 0
tháng 4/2025 23 23 73,9% 0
tháng 5/2025 30 30 76,7% 0
tháng 6/2025 29 28 89,3% 1
tháng 7/2025 31 31 83,9% 0
tháng 8/2025 29 29 86,2% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 27 27 85,2% 0
tháng 12/2025 29 29 89,7% 0
tháng 1/2026 30 28 92,9% 2
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 31 31 83,9% 0
tháng 4/2026 27 27 74,1% 0
tháng 5/2026 33 31 77,4% 2
tháng 6/2026 45 43 51,2% 2
tháng 7/2026 50 50 56,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…