AA1379
AA1379 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Hartford. Trong 1.050 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,3%trên 1.050 chuyến
- Chậm trung bình23,4 phút
- Tháng 7/202659▲ 96,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,3%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54 | 57 | ▲ 5,6% |
| Tháng 2 | 52 | 56 | ▲ 7,7% |
| Tháng 3 | 60 | 58 | ▼ 3,3% |
| Tháng 4 | 55 | 46 | ▼ 16,4% |
| Tháng 5 | 54 | 52 | ▼ 3,7% |
| Tháng 6 | 33 | 60 | ▲ 81,8% |
| Tháng 7 | 30 | 59 | ▲ 96,7% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 16 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54 | – | – |
| Tháng 12 | 33 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 338 | 388 | ▲ 14,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,8% | 85,4% | ▲ 5,8% |
| Tháng 2 | 79,6% | 76,9% | ▼ 3,4% |
| Tháng 3 | 89,8% | 43,9% | ▼ 51,2% |
| Tháng 4 | 76,4% | 76,1% | ▼ 0,4% |
| Tháng 5 | 75,5% | 65,3% | ▼ 13,5% |
| Tháng 6 | 43,8% | 38,5% | ▼ 12,1% |
| Tháng 7 | 37,9% | 33,9% | ▼ 10,6% |
| Tháng 8 | 74,2% | – | – |
| Tháng 9 | 56,3% | – | – |
| Tháng 10 | 44,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,2% | – | – |
| Tháng 12 | 84,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 69,1% | 60,0% | ▼ 13,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 9 | ▲ 350,0% |
| Tháng 2 | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 6 | 1 | 8 | ▲ 700,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 25 | ▲ 177,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,7% 1.015
- Bị huỷ 3,3% 35
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT BDL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Bradley | 1.035 | 12,6 phút | 78,5% | 342 |
| BDL CLT Sân bay quốc tế Bradley – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.035 | 16,6 phút | 76,2% | 341 |
| DFW ATL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.175 | 44,4 phút | 39,7% | 72 |
| ATL DFW Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.175 | 65,9 phút | 29,0% | 69 |
| BOS CLT Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.170 | 51,4 phút | 44,4% | 65 |
| MCO CLT Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 755 | 40,9 phút | 83,9% | 31 |
| CLT MCO Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Orlando | 755 | -2,7 phút | 100,0% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 59 | 76,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 54 | 52 | 80,8% | 2 |
| tháng 2/2025 | 52 | 49 | 79,6% | 3 |
| tháng 3/2025 | 60 | 59 | 89,8% | 1 |
| tháng 4/2025 | 55 | 55 | 76,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 54 | 53 | 75,5% | 1 |
| tháng 6/2025 | 33 | 32 | 43,8% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 29 | 37,9% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 16 | 16 | 56,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 29 | 29 | 44,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 54 | 54 | 85,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 33 | 32 | 84,4% | 1 |
| tháng 1/2026 | 57 | 48 | 85,4% | 9 |
| tháng 2/2026 | 56 | 52 | 76,9% | 4 |
| tháng 3/2026 | 58 | 57 | 43,9% | 1 |
| tháng 4/2026 | 46 | 46 | 76,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 52 | 49 | 65,3% | 3 |
| tháng 6/2026 | 60 | 52 | 38,5% | 8 |
| tháng 7/2026 | 59 | 59 | 33,9% | 0 |