AA1273

AA1273 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Reno. Trong 610 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 64,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 228280,0%
Tháng 31735▲ 105,9%
Tháng 42830▲ 7,1%
Tháng 531310,0%
Tháng 62926▼ 10,3%
Tháng 72931▲ 6,9%
Tháng 819––
Tháng 928––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)193211▲ 9,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%56,0%▼ 16,0%
Tháng 275,0%82,1%▲ 9,5%
Tháng 362,5%72,7%▲ 16,4%
Tháng 485,7%80,0%▼ 6,7%
Tháng 560,0%63,3%▲ 5,5%
Tháng 634,5%54,2%▲ 57,1%
Tháng 725,9%33,3%▲ 28,5%
Tháng 852,9%––
Tháng 977,8%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1151,7%––
Tháng 1285,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)58,6%63,1%▲ 7,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 115▲ 400,0%
Tháng 200–
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 5110,0%
Tháng 602–
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 82––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)511▲ 120,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,6% 589
  • Bị huỷ 3,4% 21

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–RNO383 59,6%
  2. PHL–RDU44 83,7%
  3. DFW–PNS37 56,3%
  4. MCO–ORD31 87,1%
  5. MIA–ATL30 56,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 81,3% 0
tháng 11/2024 26 26 84,6% 0
tháng 12/2024 30 28 71,4% 2
tháng 1/2025 31 30 66,7% 1
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 17 16 62,5% 1
tháng 4/2025 28 28 85,7% 0
tháng 5/2025 31 30 60,0% 1
tháng 6/2025 29 29 34,5% 0
tháng 7/2025 29 27 25,9% 2
tháng 8/2025 19 17 52,9% 2
tháng 9/2025 28 27 77,8% 1
tháng 10/2025 30 30 66,7% 0
tháng 11/2025 29 29 51,7% 0
tháng 12/2025 28 28 85,7% 0
tháng 1/2026 30 25 56,0% 5
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 35 33 72,7% 2
tháng 4/2026 30 30 80,0% 0
tháng 5/2026 31 30 63,3% 1
tháng 6/2026 26 24 54,2% 2
tháng 7/2026 31 30 33,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…