AA1254

AA1254 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Greenville – Dallas-Fort Worth. Trong 749 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15931▼ 47,5%
Tháng 24028▼ 30,0%
Tháng 33129▼ 6,5%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)252209▼ 17,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,9%82,8%▼ 5,9%
Tháng 294,9%89,3%▼ 5,9%
Tháng 354,8%50,0%▼ 8,8%
Tháng 489,7%82,8%▼ 7,7%
Tháng 5100,0%83,9%▼ 16,1%
Tháng 680,0%82,8%▲ 3,5%
Tháng 793,6%83,3%▼ 10,9%
Tháng 893,3%––
Tháng 986,2%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1172,4%––
Tháng 1280,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,8%79,3%▼ 7,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)35▲ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 739
  • Bị huỷ 1,3% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GSP–DFW332 88,1%
  2. MIA–DCA115 85,0%
  3. CLT–PVD90 91,0%
  4. PVD–CLT89 86,5%
  5. DCA–MIA76 65,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 34 34 85,3% 0
tháng 11/2024 44 44 95,5% 0
tháng 12/2024 58 58 82,8% 0
tháng 1/2025 59 58 87,9% 1
tháng 2/2025 40 39 94,9% 1
tháng 3/2025 31 31 54,8% 0
tháng 4/2025 30 29 89,7% 1
tháng 5/2025 31 31 100,0% 0
tháng 6/2025 30 30 80,0% 0
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 31 30 93,3% 1
tháng 9/2025 30 29 86,2% 1
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 29 29 72,4% 0
tháng 12/2025 31 31 80,7% 0
tháng 1/2026 31 29 82,8% 2
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 29 28 50,0% 1
tháng 4/2026 29 29 82,8% 0
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 30 29 82,8% 1
tháng 7/2026 31 30 83,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…