AA1245
AA1245 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Miami – Atlanta. Trong 641 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 67,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,9%trên 641 chuyến
- Chậm trung bình33,0 phút
- Tháng 5/20263▼ 91,4%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 26 | ▼ 58,1% |
| Tháng 2 | 56 | 24 | ▼ 57,1% |
| Tháng 3 | 62 | 30 | ▼ 51,6% |
| Tháng 4 | 60 | 6 | ▼ 90,0% |
| Tháng 5 | 35 | 3 | ▼ 91,4% |
| Tháng 6 | 55 | – | – |
| Tháng 7 | 62 | – | – |
| Tháng 8 | 36 | – | – |
| Tháng 9 | 14 | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 275 | 89 | ▼ 67,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 65,0% | 72,0% | ▲ 10,8% |
| Tháng 2 | 66,0% | 95,5% | ▲ 44,5% |
| Tháng 3 | 55,7% | 82,1% | ▲ 47,4% |
| Tháng 4 | 85,0% | 60,0% | ▼ 29,4% |
| Tháng 5 | 52,9% | 33,3% | ▼ 37,0% |
| Tháng 6 | 61,1% | – | – |
| Tháng 7 | 55,7% | – | – |
| Tháng 8 | 69,4% | – | – |
| Tháng 9 | 78,6% | – | – |
| Tháng 10 | 75,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 65,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 64,9% | 68,6% | ▲ 5,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 7 | 6 | ▼ 14,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 626
- Bị huỷ 2,3% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 17/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA ATL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 959 | 27,8 phút | 69,1% | 213 |
| ATL MIA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Miami | 959 | 42,9 phút | 53,4% | 167 |
| PIT LAX Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.430 | 20,6 phút | 71,0% | 31 |
| MFE DFW Sân bay quốc tế McAllen Miller – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 756 | 39,4 phút | 60,0% | 31 |
| LAX PIT Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 3.430 | 32,1 phút | 87,1% | 31 |
| BOS ORD Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.391 | 7,9 phút | 77,8% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 60 | 65,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 56 | 53 | 66,0% | 3 |
| tháng 3/2025 | 62 | 61 | 55,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 35 | 34 | 52,9% | 1 |
| tháng 6/2025 | 55 | 54 | 61,1% | 1 |
| tháng 7/2025 | 62 | 61 | 55,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 36 | 36 | 69,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 25 | 72,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 24 | 22 | 95,5% | 2 |
| tháng 3/2026 | 30 | 28 | 82,1% | 2 |
| tháng 4/2026 | 6 | 5 | 60,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |