AA1195

AA1195 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Buffalo – Chicago. Trong 829 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15630▼ 46,4%
Tháng 25628▼ 50,0%
Tháng 33631▼ 13,9%
Tháng 43054▲ 80,0%
Tháng 55651▼ 8,9%
Tháng 63430▼ 11,8%
Tháng 731310,0%
Tháng 829––
Tháng 929––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)299255▼ 14,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,6%71,4%▼ 10,3%
Tháng 282,1%71,4%▼ 13,0%
Tháng 386,1%61,3%▼ 28,8%
Tháng 486,7%92,6%▲ 6,8%
Tháng 592,9%100,0%▲ 7,7%
Tháng 696,6%89,3%▼ 7,5%
Tháng 793,6%92,3%▼ 1,3%
Tháng 882,8%––
Tháng 993,1%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1169,0%––
Tháng 1260,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,2%82,6%▼ 6,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 652▼ 60,0%
Tháng 705–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)79▲ 28,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 812
  • Bị huỷ 2,1% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BUF–ORD218 91,8%
  2. CLT–STT146 85,5%
  3. STT–CLT86 80,0%
  4. MCO–MIA75 90,7%
  5. ORD–MSY49 52,1%
  6. MIA–MCO44 100,0%
  7. PHX–LAS30 73,3%
  8. PDX–ORD30 93,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BUF ORD Sân bay quốc tế Buffalo Niagara – Sân bay quốc tế O'Hare 760 12,0 phút 91,8% 218
CLT STT Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Cyril E. King 2.449 7,2 phút 85,5% 146
STT CLT Sân bay Cyril E. King – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 2.449 31,5 phút 80,0% 86
MCO MIA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Miami 310 -1,3 phút 90,7% 75
ORD MSY Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 1.349 43,5 phút 52,1% 49
MIA MCO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Orlando 310 -4,9 phút 100,0% 44
PHX LAS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Harry Reid 411 9,4 phút 73,3% 30
PDX ORD Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế O'Hare 2.792 -0,1 phút 93,3% 30
ORD PDX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Portland 2.792 -2,7 phút 93,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 37 37 86,5% 0
tháng 11/2024 56 56 82,1% 0
tháng 12/2024 33 33 84,9% 0
tháng 1/2025 56 54 79,6% 2
tháng 2/2025 56 56 82,1% 0
tháng 3/2025 36 36 86,1% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 56 56 92,9% 0
tháng 6/2025 34 29 96,6% 5
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 29 29 82,8% 0
tháng 9/2025 29 29 93,1% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 30 29 69,0% 1
tháng 12/2025 30 30 60,0% 0
tháng 1/2026 30 28 71,4% 2
tháng 2/2026 28 28 71,4% 0
tháng 3/2026 31 31 61,3% 0
tháng 4/2026 54 54 92,6% 0
tháng 5/2026 51 51 100,0% 0
tháng 6/2026 30 28 89,3% 2
tháng 7/2026 31 26 92,3% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…