AA1167

AA1167 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Miami. Trong 621 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 63,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11231▲ 158,3%
Tháng 21628▲ 75,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 4306▼ 80,0%
Tháng 53111▼ 64,5%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)181168▼ 7,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 150,0%65,5%▲ 31,0%
Tháng 268,8%89,3%▲ 29,9%
Tháng 370,0%53,9%▼ 23,1%
Tháng 463,3%80,0%▲ 26,3%
Tháng 574,2%54,6%▼ 26,5%
Tháng 656,7%34,5%▼ 39,2%
Tháng 736,7%51,6%▲ 40,7%
Tháng 843,3%––
Tháng 953,3%––
Tháng 1064,5%–đang tích luỹ
Tháng 1150,0%––
Tháng 1261,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)59,9%61,3%▲ 2,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 315▲ 400,0%
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)29▲ 350,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 608
  • Bị huỷ 2,1% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–MIA334 55,5%
  2. LAX–DFW56 68,5%
  3. PHL–MSY53 88,7%
  4. MSY–PHL53 77,4%
  5. ORD–PHL30 60,0%
  6. AUS–MIA30 55,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 50 50 90,0% 0
tháng 12/2024 50 50 82,0% 0
tháng 1/2025 12 12 50,0% 0
tháng 2/2025 16 16 68,8% 0
tháng 3/2025 31 30 70,0% 1
tháng 4/2025 30 30 63,3% 0
tháng 5/2025 31 31 74,2% 0
tháng 6/2025 30 30 56,7% 0
tháng 7/2025 31 30 36,7% 1
tháng 8/2025 31 30 43,3% 1
tháng 9/2025 30 30 53,3% 0
tháng 10/2025 31 31 64,5% 0
tháng 11/2025 29 28 50,0% 1
tháng 12/2025 31 31 61,3% 0
tháng 1/2026 31 29 65,5% 2
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 31 26 53,9% 5
tháng 4/2026 6 5 80,0% 1
tháng 5/2026 11 11 54,6% 0
tháng 6/2026 30 29 34,5% 1
tháng 7/2026 31 31 51,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…