AA1148

AA1148 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Chicago. Trong 691 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15648▼ 14,3%
Tháng 24042▲ 5,0%
Tháng 35134▼ 33,3%
Tháng 4306▼ 80,0%
Tháng 53011▼ 63,3%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 820––
Tháng 913––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1155––
Tháng 1257––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)266202▼ 24,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,2%70,7%▼ 2,1%
Tháng 272,5%73,2%▲ 0,9%
Tháng 388,2%72,7%▼ 17,6%
Tháng 472,4%66,7%▼ 7,9%
Tháng 586,7%90,9%▲ 4,9%
Tháng 689,3%64,3%▼ 28,0%
Tháng 763,0%83,3%▲ 32,4%
Tháng 873,7%––
Tháng 984,6%––
Tháng 1085,7%–đang tích luỹ
Tháng 1167,9%––
Tháng 1279,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,8%74,5%▼ 4,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 127▲ 250,0%
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 731▼ 66,7%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)712▲ 71,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,8% 669
  • Bị huỷ 3,2% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 18/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–ORD246 79,0%
  2. DFW–BOS153 76,7%
  3. BOS–DFW90 66,3%
  4. CLT–BNA37 75,0%
  5. BNA–CLT37 80,6%
  6. ORD–TPA35 71,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 2 2 100,0% 0
tháng 11/2024 32 32 81,3% 0
tháng 12/2024 16 16 56,3% 0
tháng 1/2025 56 54 72,2% 2
tháng 2/2025 40 40 72,5% 0
tháng 3/2025 51 51 88,2% 0
tháng 4/2025 30 29 72,4% 1
tháng 5/2025 30 30 86,7% 0
tháng 6/2025 29 28 89,3% 1
tháng 7/2025 30 27 63,0% 3
tháng 8/2025 20 19 73,7% 1
tháng 9/2025 13 13 84,6% 0
tháng 10/2025 28 28 85,7% 0
tháng 11/2025 55 53 67,9% 2
tháng 12/2025 57 57 79,0% 0
tháng 1/2026 48 41 70,7% 7
tháng 2/2026 42 41 73,2% 1
tháng 3/2026 34 33 72,7% 1
tháng 4/2026 6 6 66,7% 0
tháng 5/2026 11 11 90,9% 0
tháng 6/2026 30 28 64,3% 2
tháng 7/2026 31 30 83,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…