AA1136

AA1136 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Miami – Phoenix. Trong 472 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 5/2026, 73,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1331▲ 933,3%
Tháng 22628▲ 7,7%
Tháng 33231▼ 3,1%
Tháng 430300,0%
Tháng 53120▼ 35,5%
Tháng 630––
Tháng 730––
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)122140▲ 14,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 5/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%75,9%▲ 13,8%
Tháng 284,6%78,6%▼ 7,1%
Tháng 390,6%76,7%▼ 15,4%
Tháng 464,3%86,7%▲ 34,8%
Tháng 564,5%75,0%▲ 16,2%
Tháng 663,3%––
Tháng 763,0%––
Tháng 858,1%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1162,1%––
Tháng 1272,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)74,1%78,6%▲ 5,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 5/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 5/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 60––
Tháng 73––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 5/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 464
  • Bị huỷ 1,7% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 18/1/2025 → 20/5/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–PHX180 72,9%
  2. ORD–CLT128 68,3%
  3. CLT–PHL44 86,4%
  4. CHS–MIA39 44,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA PHX Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 3.168 15,3 phút 72,9% 180
ORD CLT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 965 22,1 phút 68,3% 128
CLT PHL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Philadelphia 722 7,3 phút 86,4% 44
CHS MIA Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Miami 790 67,8 phút 44,7% 39
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 1/2025 3 3 66,7% 0
tháng 2/2025 26 26 84,6% 0
tháng 3/2025 32 32 90,6% 0
tháng 4/2025 30 28 64,3% 2
tháng 5/2025 31 31 64,5% 0
tháng 6/2025 30 30 63,3% 0
tháng 7/2025 30 27 63,0% 3
tháng 8/2025 31 31 58,1% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 29 29 62,1% 0
tháng 12/2025 29 29 72,4% 0
tháng 1/2026 31 29 75,9% 2
tháng 2/2026 28 28 78,6% 0
tháng 3/2026 31 30 76,7% 1
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 20 20 75,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…