AA1023

AA1023 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là New York – Charlotte. Trong 640 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22628▲ 7,7%
Tháng 33228▼ 12,5%
Tháng 43329▼ 12,1%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)214208▼ 2,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%83,3%▲ 25,0%
Tháng 288,5%64,3%▼ 27,3%
Tháng 384,4%59,3%▼ 29,8%
Tháng 487,9%93,1%▲ 5,9%
Tháng 590,3%90,3%0,0%
Tháng 689,3%92,9%▲ 4,0%
Tháng 785,2%76,7%▼ 10,0%
Tháng 893,3%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1186,7%––
Tháng 1274,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,6%80,0%▼ 5,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6220,0%
Tháng 741▼ 75,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)75▼ 28,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 625
  • Bị huỷ 2,3% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–CLT352 89,5%
  2. PHX–IND126 77,6%
  3. DFW–LAX56 69,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LGA CLT Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 875 10,9 phút 89,5% 352
PHX IND Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Indianapolis 2.390 9,2 phút 77,6% 126
DFW LAX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.983 17,6 phút 69,8% 56
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 4 4 100,0% 0
tháng 12/2024 41 39 82,1% 2
tháng 1/2025 31 30 66,7% 1
tháng 2/2025 26 26 88,5% 0
tháng 3/2025 32 32 84,4% 0
tháng 4/2025 33 33 87,9% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 30 28 89,3% 2
tháng 7/2025 31 27 85,2% 4
tháng 8/2025 31 30 93,3% 1
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 30 30 86,7% 0
tháng 12/2025 31 31 74,2% 0
tháng 1/2026 31 30 83,3% 1
tháng 2/2026 28 28 64,3% 0
tháng 3/2026 28 27 59,3% 1
tháng 4/2026 29 29 93,1% 0
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 30 28 92,9% 2
tháng 7/2026 31 30 76,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…