Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Nelson Mandela ngày 14/10/2026
Sân bay quốc tế Nelson Mandela có 22 chuyến bay ngày 14/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.
Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)
Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.
Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.
Hãng bay nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 22 chuyến được liệt kê của ngày này.
Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 22 chuyến được liệt kê của ngày này.
| Giờ | Số hiệu | Hãng | Đến / Từ | Giờ đi | Giờ đến | Độ trễ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 00:10 | TP1544 | TAP Portugal | Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 00:10 00:21 | — | +11 | Đã cất cánh |
| 00:10 | VR605 | TACV | Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 22:00 | 00:10 00:00 | -10 | Đã hạ cánh |
| 00:20 | AT591 | Royal Air Maroc | Từ Mohammed V International Airport CMN | 21:30 | 00:20 00:26 | +6 | Đã hạ cánh |
| 01:10 | TP1546 | TAP Portugal | Đến Francisco de Sá Carneiro Airport OPO | 01:10 01:22 | — | +12 | Đã cất cánh |
| 01:20 | AT591 | Royal Air Maroc | Đến Osvaldo Vieira International Airport OXB | 01:20 01:39 | — | +19 | Đã cất cánh |
| 05:10 | KP55 | ALL / N/A | Đến Blaise Diagne International Airport DSS | 05:10 05:10 | — | 0 | Đã cất cánh |
| 08:50 | VR606 | TACV | Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 08:50 08:53 | — | +3 | Đã cất cánh |
| 10:15 | 7B121 | ALL / N/A | Từ Cesaria Evora International Airport VXE | 09:20 | 10:15 10:14 | -1 | Đã hạ cánh |
| 11:20 | TP1541 | TAP Portugal | Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 09:00 | 11:20 11:30 | +10 | Đã hạ cánh |
| 12:25 | TP1542 | TAP Portugal | Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 12:25 12:32 | — | +7 | Đã cất cánh |
| 14:55 | EC6869 | easyJet Europe | Từ Francisco de Sá Carneiro Airport OPO | 12:10 | 14:55 15:19 | +24 | Đã hạ cánh |
| 15:50 | 7B135 | ALL / N/A | Từ Amílcar Cabral International Airport SID | 15:00 | 15:50 15:44 | -6 | Đã hạ cánh |
| 15:55 | EC6870 | easyJet Europe | Đến Francisco de Sá Carneiro Airport OPO | 15:55 16:11 | — | +16 | Đã cất cánh |
| 16:40 | EC7585 | easyJet Europe | Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 14:10 | 16:40 16:49 | +9 | Đã hạ cánh |
| 17:30 | EC7586 | easyJet Europe | Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 17:30 17:45 | — | +15 | Đã cất cánh |
| 17:30 | U27586 | ALL / N/A | Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 17:30 | — | — | Theo lịch |
| 18:05 | VR607 | TACV | Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 15:55 | 18:05 18:01 | -4 | Đã hạ cánh |
| 19:40 | HC207 | Air Senegal | Từ Blaise Diagne International Airport DSS | 18:40 | 19:40 | — | Theo lịch |
| 20:00 | VR663 | TACV | Đến Recife/Guararapes - Gilberto Freyre International Airport REC | 20:00 20:27 | — | +27 | Đã cất cánh |
| 20:25 | HC208 | Air Senegal | Đến Blaise Diagne International Airport DSS | 20:25 | — | — | Theo lịch |
| 22:43 | HC207 | Air Senegal | Từ Amílcar Cabral International Airport SID | 22:07 | 22:43 22:43 | 0 | Đã hạ cánh |
| 23:10 | TP1543 | TAP Portugal | Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 20:50 | 23:10 23:00 | -10 | Đã hạ cánh |
Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.